DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ
Thứ Tư, 20/11/2024
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ
Tổng số TTHC: 204 TTHC
| TT Lĩnh vực |
Stt |
Tên TTHC |
Số seri
trên
CSDL
quốc gia |
Số hồ sơ trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia |
Quyết định công bố |
Ghi chú |
| 1 |
2.002165.000.00.00.H56 |
Giải quyết yêu
cầu bồi thường
tại cơ quan trực
tiếp quản lý
người thi hành
công vụ gây thiệt
hại (cấp xã) |
Bồi
thường
nhà nước |
DVC TT một
phần |
Cơ quan trực tiếp
quản lý người thi
hành công vụ gây
thiệt hại trong hoạt
động quản lý hành
chính quy định tại
Điều 33 của Luật
TNBTCNN năm
2017 ở cấp xã; Ủy
ban nhân dân cấp xã; |
| 2 |
1.010820.000.00.00.H56 |
Giải quyết chế độ
người có công
giúp đỡ cách
mạng. |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 3 |
2.000286.000.00.00.H56 |
Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ xã
hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn
vào cơ sở trợ
giúp xã hội cấp
tỉnh, cấp huyện |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 4 |
3.000011.000.00.00.H56 |
Thủ tục thực hiện
chế độ một lần |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
2
đối với đối tượng
du kích thôn, ấp
ở miền Nam trực
tiếp tham gia
kháng chiến
chống Mỹ cứu
nước theo Quyết
định số
188/2007/QĐ-
TTg |
| 5 |
1.001776.000.00.00.H56 |
Thực hiện, điều
chỉnh, thôi hưởng
trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ
trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng
hàng tháng |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất
đai; Ủy ban nhân dân
cấp xã;
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 6 |
1. 1.011467 |
Hỗ trợ phát triển
sản xuất cộng
đồng thuộc
Chương trình
mục tiêu quốc gia
giảm nghèo bền
vững giai đoạn
2021 - 2025 trên
địa bàn tỉnh
Thanh Hóa. |
Kinh tế
hợp tác
và Phát
triển
nông
thôn |
DVC TT một
phần |
| 7 |
2. 1.012808.H56 |
Xác nhận tiếp tục |
Đất đai |
DVC TT một |
3
sử dụng đất nông
nghiệp của cá
nhân khi hết hạn
sử dụng đất |
phần |
| 8 |
3. 2.001621.000.00.00.H56 |
Hỗ trợ đầu tư xây
dựng phát triển
thủy lợi nhỏ, thuỷ
lợi nội đồng và
tưới tiên tiến, tiết
kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ
trợ trực tiếp, ngân
sách địa phương
và nguồn vốn
hợp pháp khác
của địa phương
phân bổ dự toán
cho UBND cấp
xã thực hiện) |
Thủy lợi |
DVC TT một
phần |
| 9 |
1.010859 |
Hỗ trợ chi phí
mua giống cây
gai xanh |
Nông
nghiệp |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 10 |
2.002080.000.00.00.H56 |
Thủ tục thanh
toán thù lao cho
hòa giải viên |
Phổ biến
giáo dục
pháp luật |
DVC TT một
phần |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 11 |
2.001088.000.00.00.H56 |
Xét hưởng chính
sách hỗ trợ cho |
Dân số -
Sức khoẻ |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
4
đối tượng sinh
con đúng chính
sách dân số. |
sinh sản |
| 12 |
1.010855 |
Hỗ trợ chi phí
mua cây giống
cây ăn quả |
Nông
nghiệp |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; Phòng Tư
Pháp;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Sở Lao động -
Thương binh và Xã
hội Thanh Hóa;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị |
| 13 |
4. 1.000132.000.00.00.H56 |
Quyết định quản
lý cai nghiện ma
túy tự nguyện tại
gia đình |
Phòng,
chống tệ
nạn xã
hội |
DVC TT toàn
trình |
| 14 |
5. 1.001653.000.00.00.H56 |
Đổi, cấp lại Giấy
xác nhận khuyết
tật |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT một
phần |
| 15 |
6. 1.003622.000.00.00.H56 |
Thủ tục thông
báo tổ chức lễ hội
cấp xã |
Văn hóa |
DVC TT toàn
trình |
| 16 |
7. 2.000942.000.00.00.H56 |
Thủ tục cấp bản
sao có chứng
thực từ bản chính
hợp đồng, giao
dịch đã được
chứng thực |
Chứng
thực |
DVC TT một
phần |
| 17 |
8. 1.001744.000.00.00.H56 |
Thủ tục thực hiện
chế độ trợ cấp
một lần đối với
dân quân tập
trung ở miền Bắc,
du kích tập trung |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
5
ở miền Nam (bao
gồm cả lực lượng
mật quốc phòng) |
trấn.;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban nhân dân xã;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Phòng Tài nguyên
Môi trường; Sở Tài
nguyên và Môi
trường Thanh Hóa;
Uỷ ban Nhân dân cấp |
| 18 |
9. 1.004650.000.00.00.H56 |
Thủ tục tiếp nhận
hồ sơ thông báo
sản phẩm quảng
cáo trên bảng
quảng cáo, băng
rôn |
Quảng
cáo |
DVC TT toàn
trình |
| 19 |
10.2.000184.000.00.00.H56 |
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
huống khẩn cấp
hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp
xã |
An toàn
đập, hồ
chứa
thuỷ điện |
DVC TT một
phần |
| 20 |
11.1.010774.000.00.00.H56 |
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
đối với người hy
sinh nhưng chưa
được cấp Bằng
“Tổ quốc ghi
công” mà thân
nhân đã được giải
quyết chế độ ưu |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
6
đãi từ ngày 31
tháng 12 năm
1994 trở về trước |
xã, phường, thị trấn;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Sở Lao động -
Thương binh và Xã
hội Thanh Hóa;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 21 |
12.2.001016.000.00.00.H56 |
Thủ tục chứng
thực văn bản từ
chối nhận di sản |
Chứng
thực |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
| 22 |
13.2.001255.000.00.00.H56 |
Đăng ký lại việc
nuôi con nuôi
trong nước |
Nuôi con
nuôi |
DVC TT một
phần |
| 23 |
14.1.000714.000.00.00.H56 |
Thủ tục giải
quyết chế độ trợ
cấp hàng tháng
đối với quân
nhân, người làm
công tác cơ yếu,
nhập ngũ, tuyển
dụng sau ngày
30/4/1975, tham
gia chiến tranh
bảo vệ Tổ quốc
và làm nhiệm vụ
quốc tế có từ đủ
15 năm đến dưới
20 năm công tác
thực tế trong
quân đội đã phục
viên, xuất ngũ, |
Chính
sách |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
7
| thôi việc |
| 24 |
15.1.007194 |
Đăng ký thôn,
bản đạt chuẩn
nông thôn mới |
Kinh tế
hợp tác
và Phát
triển
nông
thôn |
DVC TT toàn
trình |
| 25 |
16.2.002308.000.00.00.H56 |
Giải quyết chế độ
mai táng phí đối
với thanh niên
xung phong thời
kỳ chống Pháp |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
| 26 |
17.2.000503.000.00.00.H56 |
Thủ tục thực hiện
chế độ trợ cấp
hàng tháng đối
với quân nhân
tham gia kháng
chiến chống Mỹ
cứu nước có từ
đủ 15 năm đến
dưới 20 năm
công tác trong
quân đội đã phục
viên, xuất ngũ về
địa phương |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
| 27 |
18.1.004746.000.00.00.H56 |
Thủ tục đăng ký
lại kết hôn |
Hộ tịch |
DVC TT một phần |
8
| 28 |
19.1.001193.000.00.00.H56 |
Thủ tục đăng ký
khai sinh |
Hộ tịch |
DVC TT một phần |
| 29 |
20.1.010861 |
Hỗ trợ chi phí
mua máy tước vỏ
cây gai xanh |
Nông
nghiệp |
DVC TT một
phần |
| 30 |
21.1.000682.000.00.00.H56 |
Thủ tục giải
quyết chế độ trợ
cấp một lần đối
với quân nhân,
người làm công
tác cơ yếu hưởng
lương như đối
với quân nhân,
công an nhân
dân; công nhân
viên chức quốc
phòng; dân quân
tự vệ trực tiếp
tham gia chiến
tranh bảo vệ Tổ
quốc và làm
nhiệm vụ quốc tế
sau ngày
30/4/1975 đã
phục viên, xuất
ngũ, thôi việc
(đối với đối |
Chính
sách |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
9
tượng đã từ trần)
do Bộ Quốc
phòng giải quyết |
| 31 |
22.2.001396.000.00.00.H56 |
Trợ cấp hàng
tháng đối với
thanh niên xung
phong đã hoàn
thành nhiệm vụ
trong kháng
chiến |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
| 32 |
23.1.008603.000.00.00.H56 |
Kê khai, thẩm
định tờ khai phí
bảo vệ môi
trường đối với
nước thải |
Chính
sách
Thuế |
DVC TT toàn
trình |
| 33 |
24.2.000751.000.00.00.H56 |
Trợ giúp xã hội
khẩn cấp về hỗ
trợ làm nhà ở,
sửa chữa nhà ở |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT toàn
trình |
| 34 |
25.1.010828.000.00.00.H56 |
Cấp trích lục
hoặc sao hồ sơ
người có công
với cách mạng |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
| 35 |
26.2.001457.000.00.00.H56 |
Thủ tục công
nhận tuyên
truyền viên pháp
luật |
Phổ biến
giáo dục
pháp luật |
DVC TT một
phần |
10
| 36 |
1.010092.000.00.00.H56 |
Trợ cấp tiền tuất,
tai nạn (đối với
trường hợp tai
nạn suy giảm khả
năng lao động từ
5% trở lên) cho
lực lượng xung
kích phòng chống
thiên tai cấp xã
chưa tham gia
bảo hiểm xã hội |
Quản lý
Đê điều
và
Phòng,
chống
thiên tai |
DVC TT một
phần |
Uỷ ban Nhân dân cấp
xã, phường, thị trấn; |
| 37 |
2.002516.000.00.00.H56 |
Thủ tục xác nhận
thông tin hộ tịch |
Hộ tịch |
DVC TT toàn trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Sở Tư pháp
Thanh Hóa; Phòng tư
pháp; |
| 38 |
2.000908.000.00.00.H56 |
Thủ tục cấp bản
sao từ sổ gốc |
Chứng
thực |
DVC TT toàn
trình |
Sở Giáo dục đào tạo;
Cơ quan, tổ chức
đang quản lý sổ gốc;
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Thanh Hóa; Sở Giao
thông vận tải Thanh
Hóa; Sở Nội vụ
Thanh Hóa; Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn Thanh
Hóa; Sở Tài chính
Thanh Hóa; Sở Tài
nguyên và Môi |
11
trường Thanh Hóa;
Sở Tư pháp Thanh
Hóa; Sở Thông tin và
Truyền thông Thanh
Hóa; Sở Xây dựng
Thanh Hóa; Sở Y tế
Thanh Hóa; Sở khoa
học và Công nghệ;
Sở Lao động Thương
binh và Xã hội; Sở
Ngoại vụ; Văn phòng
UBND tỉnh; Ban Dân
tộc; Thanh tra tỉnh;
Sở Công thương; Sở
Kế hoạch và Đầu tư;
UBND cấp huyện; |
| 39 |
2.000744.000.00.00.H56 |
Trợ giúp xã hội
khẩn cấp về hỗ
trợ chi phí mai
táng |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 40 |
1.010858 |
Hỗ trợ chi phí
chuyển đổi cây
lâu năm kém hiệu
quả sang trồng
cây gai xanh |
Nông
nghiệp |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 41 |
1.001995.000.00.00.H56 |
Thủ tục thực hiện
chế độ trợ cấp
một lần đối với
quân nhân, công
nhân viên chức |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
12
quốc phòng trực
tiếp tham gia
kháng chiến
chống Mỹ cứu
nước nhưng chưa
được hưởng chế
độ, chính sách
của Đảng và Nhà
nước (đối tượng
cư trú ở địa
phương khác
không còn lưu
giữ giấy tờ) |
| 42 |
1.010849 |
Hỗ trợ trồng rừng
sản xuất bằng cây
giống nuôi cấy
mô |
Nông
nghiệp |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 43 |
2.000424.000.00.00.H56 |
Thủ tục thực hiện
hỗ trợ khi hòa
giải viên gặp tai
nạn hoặc rủi ro
ảnh hưởng đến
sức khỏe, tính
mạng trong khi
thực hiện hoạt
động hòa giải |
Phổ biến
giáo dục
pháp luật |
DVC TT một
phần |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 44 |
1.000693.000.00.00.H56 |
Thủ tục giải
quyết chế độ trợ
cấp một lần đối
với quân nhân, |
Chính
sách |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
13
người làm công
tác cơ yếu hưởng
lương như đối
với quân nhân,
công an nhân
dân; công nhân
viên chức quốc
phòng; dân quân
tự vệ trực tiếp
tham gia chiến
tranh bảo vệ Tổ
quốc và làm
nhiệm vụ quốc tế
sau ngày
30/4/1975, có
dưới 15 năm
công tác đã phục
viên, xuất ngũ,
thôi việc (đối
tượng còn sống)
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Bộ
Quốc phòng |
| 45 |
1.006545 |
Thực hiện chính
sách hỗ trợ đối
với những người
hoạt động không
chuyên trách thôi
đảm nhiệm chức
danh sau khi sáp |
Chính
quyền địa
phương |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
14
nhập để thành lập
thôn, tổ dân phố
mới |
| 46 |
1.010851 |
Hỗ trợ thâm canh
rừng trồng luồng,
nứa, vầu |
Nông
nghiệp |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 47 |
1.010803.000.00.00.H56 |
Giải quyết chế độ
trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ. |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 48 |
1.004837.000.00.00.H56 |
Thủ tục đăng ký
giám hộ |
Hộ tịch |
DVC TT một phần |
Ủy ban nhân dân cấp xã; |
| 49 |
1.010736.000.00.00.H56 |
Tham vấn trong
đánh giá tác động
môi trường |
Môi
trường |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 50 |
1.011445.000.00.00.H56 |
Chuyển tiếp đăng
ký thế chấp
quyền tài sản
phát sinh từ hợp
đồng mua bán
nhà ở hoặc từ
hợp đồng mua
bán tài sản khác
gắn liền với đất |
Đăng ký
biện pháp
bảo đảm |
DVC TT một
phần |
Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất
đai; Văn phòng đăng
ký đất đai; |
| 51 |
1.010817.000.00.00.H56 |
Công nhận và
giải quyết chế độ
con đẻ của người
hoạt động kháng
chiến bị nhiễm
chất độc hóa học |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 52 |
1.001257.000.00.00.H56 |
Giải quyết trợ |
Người có |
DVC TT một |
Ủy ban Nhân |
15
cấp một lần đối
với người có
thành tích tham
gia kháng chiến
đã được tặng
Bằng khen của
Thủ tướng Chính
phủ, Bằng khen
của Chủ tịch Hội
đồng Bộ trưởng
hoặc Bằng khen
của Bộ trưởng,
Thủ trưởng cơ
quan ngang bộ,
Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính
phủ, Bằng khen
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung
ương |
công |
phần |
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 53 |
1.000028.000.00.00.H56 |
Cấp Giấy phép
lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe
bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng
trên đường bộ |
Đường
bộ |
DVC TT toàn
trình |
Sở Giao thông vận tải
Thanh Hóa; |
16
| 54 |
1.001699.000.00.00.H56 |
Xác định, xác
định lại mức độ
khuyết tật và cấp
Giấy xác nhận
khuyết tật |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 55 |
1.010857 |
Hỗ trợ mua thiết
bị giám sát hành
trình và phí thuê
bao dịch vụ thiết
bị giám sát hành
trình cho chủ tàu
cá có chiều dài
lớn nhất từ 15m
trở lên trên địa
bàn tỉnh Thanh
Hóa |
Nông
nghiệp |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 56 |
2.001023.000.00.00.H56 |
Liên thông các
thủ tục hành
chính về đăng ký
khai sinh, cấp
Thẻ bảo hiểm y
tế cho trẻ em
dưới 6 tuổi |
Hộ tịch |
DVC TT một
phần |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 57 |
1.010812.000.00.00.H56 |
Tiếp nhận người
có công vào cơ
sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người
có công do tỉnh
quản lý |
Người có
công |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 58 |
1.012756.H56 |
Đăng ký đất đai |
Đất đai |
DVC TT toàn |
Văn phòng đăng ký |
17
lần đầu đối với
trường hợp được
Nhà nước giao
đất để quản lý. |
trình |
đất đai; Ủy ban nhân
dân cấp xã; |
| 59 |
2.001449.000.00.00.H56 |
Thủ tục cho thôi
làm tuyên truyền
viên pháp luật |
Phổ biến
giáo dục
pháp luật |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 60 |
2.002228.000.00.00.H56 |
Thông báo chấm
dứt hoạt động của
tổ hợp tác |
Thành
lập và
hoạt
động của
tổ hợp
tác |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 61 |
1.001892.000.00.00.H56 |
Thủ tuc thực hiện
chế độ một lần
đối với đối tượng
hạ sĩ quan, chiến
sĩ quân đội theo
Quyết định
188/2007/QĐ-
TTg (đối tượng
lập hồ sơ lần đầu) |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 62 |
1.012816.H56 |
Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất đối với
trường hợp tặng
cho quyền sử |
Đất đai |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
18
dụng đất cho Nhà
nước hoặc cộng
đồng dân cư hoặc
mở rộng đường
giao thông |
| 63 |
1.011401.000.00.00.H56 |
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận hy
sinh đề nghị công
nhận liệt sĩ đối
với quân nhân,
công nhân và
viên chức quốc
phòng, người làm
việc trong tổ
chức cơ yếu
thuộc Ban Cơ
yếu Chính phủ hy
sinh hoặc mất
tích trong chiến
tranh |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân xã; |
| 64 |
3.000234 |
Hỗ trợ kinh phí
nhận chuyển
nhượng quyền sử
dụng đất và thuê
quyền sử dụng
đất để thực hiện
dự án sản xuất
nông nghiệp quy
mô lớn, ứng dụng
công nghệ cao và |
Nông
nghiệp |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
19
theo hướng công
nghệ cao. |
| 65 |
1.001753.000.00.00.H56 |
Quyết định trợ
cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng
tháng khi đối
tượng thay đổi
nơi cư trú giữa
các quận, huyện,
thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, trong
và ngoài tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 66 |
1.004088.000.00.00.H56 |
Đăng ký phương
tiện lần đầu đối
với phương tiện
chưa khai thác
trên đường thủy
nội địa |
Đường
thủy nội
địa |
DVC TT một
phần |
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng; |
| 67 |
1.010854 |
Hỗ trợ ứng dụng
công nghệ vật
liệu mới trong
đóng mới hầm
bảo quản sản
phẩm khai thác
thủy sản cho các
tàu cá đánh bắt, |
Nông
nghiệp |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
20
hậu cần đánh bắt
vùng khơi |
| 68 |
2.000927.000.00.00.H56 |
Thủ tục sửa lỗi
sai sót trong hợp
đồng, giao dịch |
Chứng
thực |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Phòng Tư Pháp; Ủy
ban nhân dân cấp xã; |
| 69 |
1.004036.000.00.00.H56 |
Đăng ký lại
phương tiện trong
trường hợp
chuyển từ cơ
quan đăng ký
khác sang cơ
quan đăng ký
phương tiện thủy
nội địa |
Đường
thủy nội
địa |
DVC TT một
phần |
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng; |
| 70 |
1.001790.000.00.00.H56 |
Thủ tục thực hiện
chế độ một lần
đối với đối tượng
hạ sĩ quan, chiến
sĩ quân đội theo
Quyết định số
188/2007/QĐ-
TTg (đối tượng
cư trú ở địa
phương khác
không còn lưu
giữ được giấy tờ) |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 71 |
1.010778.000.00.00.H56 |
Cấp lại Bằng “Tổ
quốc ghi công” |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 72 |
2.001263.000.00.00.H56 |
Đăng ký việc
nuôi con nuôi |
Nuôi con
nuôi |
DVC TT một
phần |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị |
21
| trong nước |
trấn.; |
| 73 |
1.004002.000.00.00.H56 |
Đăng ký lại
phương tiện trong
trường hợp
chuyển quyền sở
hữu phương tiện
nhưng không
thay đổi cơ quan
đăng ký phương
tiện |
Đường
thủy nội
địa |
DVC TT một
phần |
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng; |
| 74 |
1.012223.H56 |
Đưa ra khỏi danh
sách và thay thế,
bổ sung người có
uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu
số |
Công tác
dân tộc |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 75 |
2.002621.H56 |
Đăng ký khai
sinh, đăng ký
thường trú, cấp
thẻ bảo hiểm y tế
cho trẻ em dưới 6
tuổi |
Hộ tịch -
Đăng ký
thường
trú -
Quản lý
thu, Sổ -
thẻ |
DVC TT toàn
trình |
Công an Xã; Bảo
hiểm xã hội cấp
huyện; Ủy ban nhân
dân cấp xã; Ủy ban
nhân dân cấp Huyện; |
| 76 |
2.002622.H56 |
Đăng ký khai tử,
xóa đăng ký
thường trú, giải
quyết mai táng
phí, tử tuất |
Hộ tịch -
Đăng ký
thường
trú - Bảo
trợ xã hội
- Người
có công |
DVC TT toàn
trình |
Công an Xã; Bảo
hiểm xã hội cấp
huyện; Ủy ban nhân
dân cấp xã; Phòng
Lao động TBXH; Sở
Lao động Thương
binh và Xã hội; |
22
| 77 |
1.000656.000.00.00.H56 |
Thủ tục đăng ký
khai tử |
Hộ tịch |
DVC TT một phần |
dânỦy ban Nhân xã,trấn.; phường, thị |
| 78 |
1.011402.000.00.00.H56 |
Thủ tục tiếp nhận
hồ sơ, thẩm
quyền cấp giấy
chứng nhận bị
thương đề nghị
công nhận
thương binh,
người hưởng
chính sách như
thương binh đối
với quân nhân,
công nhân và
viên chức quốc
phòng, người làm
việc trong tổ
chức cơ yếu
thuộc Ban Cơ
yếu Chính phủ bị
thương trong
chiến tranh đã
chuyển ra |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 79 |
2.001810.000.00.00.H56 |
Giải thể nhóm
trẻ, lớp mẫu giáo
độc lập (theo yêu
cầu của tổ chức,
cá nhân đề nghị
thành lập) |
Các cơ
sở giáo
dục khác |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
23
| 80 |
1.000894.000.00.00.H56 |
Thủ tục đăng ký
kết hôn |
Hộ tịch |
DVC TT một phần |
dânỦy ban Nhân xã,trấn.; phường, thị |
| 81 |
1.004443.000.00.00.H56 |
Cho phép nhóm
trẻ, lớp mẫu giáo
độc lập hoạt động
giáo dục trở lại |
Các cơ
sở giáo
dục khác |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Phòng Giáo dục
và Đào tạo; |
| 82 |
1.004937.000.00.00.H56 |
Thủ tục xác nhận
đối với quân
nhân đã xuất ngũ
bị bệnh cũ tái
phát dẫn đến tâm
thần quy định tại
Điểm h Khoản 1
Điều 33 Nghị
định số
31/2013/NĐ-CP |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 83 |
1.011607.000.00.00.H56 |
Công nhận hộ
nghèo, hộ cận
nghèo thường
xuyên hằng năm |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 84 |
1.000080.000.00.00.H56 |
Thủ tục đăng ký
nhận cha, mẹ,
con có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên giới |
Hộ tịch |
DVC TT một
phần |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 85 |
2.002162.000.00.00.H56 |
Hỗ trợ khôi phục
sản xuất vùng bị
thiệt hại do dịch
bệnh |
Quản lý
Đê điều
và
Phòng, |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
24
chống
thiên tai |
| 86 |
1.010815.000.00.00.H56 |
Công nhận và
giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt
động cách mạng. |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
Mức
độ 4 |
| 87 |
1.004772.000.00.00.H56 |
Thủ tục đăng ký
khai sinh cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
nhân |
Hộ tịch |
DVC TT một
phần |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
Mức
độ 4 |
| 88 |
1.011798.000.00.00.H56 |
Khám giám định
mức độ khuyết
tật đối với trường
hợp người khuyết
tật hoặc đại diện
hợp pháp của
người khuyết tật
(bao gồm cá
nhân, cơ quan, tổ
chức) không
đồng ý với kết
luận của Hội
đồng xác định
mức độ khuyết
tật |
Giám
định y
khoa |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 89 |
2.000635.000.00.00.H56 |
Cấp bản sao
Trích lục hộ tịch |
Hộ tịch |
DVC TT toàn trình |
Phòng Tư Pháp; Ủy
ban nhân dân cấp xã;
Sở Tư pháp Thanh
Hóa; |
Đặc
thù |
25
| 90 |
2.001009.000.00.00.H56 |
Thủ tục chứng
thực văn bản khai
nhận di sản mà di
sản là động sản,
quyền sửa dụng
đất, nhà ở |
Chứng
thực |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 91 |
1.010091.000.00.00.H56 |
Hỗ trợ khám
chữa bệnh, trợ
cấp tai nạn cho
lực lượng xung
kích phòng chống
thiên tai cấp xã
trong trường hợp
chưa tham gia
bảo hiểm y tế,
bảo hiểm xã hội |
Quản lý
Đê điều
và
Phòng,
chống
thiên tai |
DVC TT một
phần |
Uỷ ban Nhân dân cấp
xã, phường, thị trấn; |
| 92 |
1.010805.000.00.00.H56 |
Giải quyết chế độ
ưu đãi đối với
Anh hùng lực
lượng vũ trang
nhân dân, Anh
hùng lao động
trong thời kỳ
kháng chiến hiện
không công tác
trong quân đội,
công an |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 93 |
27.1.008004.000.00.00.H56 |
Chuyển đổi cơ
cấu cây trồng, vật |
Trồng
trọt |
DVC TT một
phần |
Mức
độ 4 |
26
nuôi trên đất
trồng lúa |
| 94 |
2.000884.000.00.00.H56 |
Thủ tục chứng
thực chữ ký trong
các giấy tờ, văn
bản (áp dụng cho
cả trường hợp
chứng thực điểm
chỉ và trường hợp
người yêu cầu
chứng thực
không thể ký,
không thể điểm
chỉ được) |
Chứng
thực |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Phòng Tư Pháp; Tổ
chức hành nghề công
chứng; Ủy ban nhân
dân cấp xã; |
| 95 |
2.002307.000.00.00.H56 |
Giải quyết chế độ
mai táng phí đối
với cựu chiến
binh |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 96 |
28.2.001035.000.00.00.H56 |
Thủ tục chứng
thực hợp đồng,
giao dịch liên
quan đến tài sản
là động sản,
quyền sử dụng
đất, nhà ở |
Chứng
thực |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
| 97 |
1.004485.000.00.00.H56 |
Sáp nhập, chia,
tách nhóm trẻ,
lớp mẫu giáo độc
lập |
Các cơ
sở giáo
dục khác |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
27
| 98 |
1.001715.000.00.00.H56 |
Thủ tục thực hiện
chế độ trợ cấp
một lần đối với
quân nhân tham
gia kháng chiến
chống Mỹ cứu
nước có dưới 15
năm công tác
trong quân đội đã
phục viên, xuất
ngũ về địa
phương (bao gồm
cả đối tượng đã
từ trần) |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 99 |
2.002620.H56 |
Thông báo về
việc thực hiện
hoạt động bán
hàng không tại
địa điểm giao
dịch thường
xuyên |
bảo vệ
quyền lợi
người
tiêu dùng |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
Mức
độ 3 |
| 100 |
1.012789.H56 |
Cung cấp thông
tin, dữ liệu đất
đai. |
Đất đai |
DVC TT toàn
trình |
Văn phòng đăng ký
đất đai; Chi nhánh
Văn phòng đăng ký
đất đai; Ủy ban nhân
dân cấp xã; |
| 101 |
1.010824.000.00.00.H56 |
Hưởng trợ cấp
khi người có
công đang hưởng
trợ cấp ưu đãi từ |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
28
| trần |
| 102 |
1.010941.000.00.00.H56 |
Đăng ký cai
nghiện ma túy tự
nguyện |
Phòng,
chống tệ
nạn xã
hội |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 103 |
2.001711.000.00.00.H56 |
Đăng ký lại
phương tiện trong
trường hợp
phương tiện thay
đổi tên, tính năng
kỹ thuật |
Đường
thủy nội
địa |
DVC TT một
phần |
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng; |
| 104 |
2.001406.000.00.00.H56 |
Thủ tục chứng
thực văn bản thỏa
thuận phân chia
di sản mà di sản
là động sản,
quyền sử dụng
đất, nhà ở |
Chứng
thực |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 105 |
1.011609.000.00.00.H56 |
Công nhận hộ
làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư
nghiệp và diêm
nghiệp có mức
sống trung bình |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 106 |
1.010848 |
Hỗ trợ sản xuất
rau an toàn tập
trung chuyên
canh |
Nông
nghiệp |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 107 |
2.001659.000.00.00.H56 |
Xóa Giấy chứng
nhận đăng ký |
Đường
thủy nội |
DVC TT một
phần |
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân |
29
| phương tiện |
địa |
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng; |
| 108 |
1.010777.000.00.00.H56 |
Cấp đổi Bằng
“Tổ quốc ghi
công” |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 109 |
2.000310.000.00.00.H56 |
Thủ tục giải
quyết chế độ trợ
cấp một lần đối
với công nhân
viên chức nhà
nước, chuyên gia
các ngành; cán bộ
xã, phường, thị
trấn; công an xã;
thanh niên xung
phong trực tiếp
tham gia chiến
tranh bảo vệ Tổ
quốc và làm
nhiệm vụ quốc tế
sau ngày
30/4/1975 đã thôi
việc, đã về gia
đình (đối với đối
tượng đã từ trần)
thuộc thẩm quyền
giải quyết của
Chủ tịch UBND
tỉnh |
Chính
sách |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
30
| 110 |
2.002161.000.00.00.H56 |
Hỗ trợ khôi phục
sản xuất vùng bị
thiệt hại do thiên
tai |
Quản lý
Đê điều
và
Phòng,
chống
thiên tai |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 111 |
1.004441.000.00.00.H56 |
Cho phép cơ sở
giáo dục khác
thực hiện chương
trình giáo dục
tiểu học |
Các cơ
sở giáo
dục khác |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 112 |
1.008901.000.00.00.H56 |
Thủ tục thông
báo thành lập thư
viện đối với thư
viện cộng đồng |
Thư viện |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 113 |
1.002862.000.00.00.H56 |
Thủ tục xét tặng
danh hiệu vinh
dự Nhà nước "Bà
mẹ Việt Nam anh
hùng" |
Khen
thưởng |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã; |
| 114 |
2.001947.000.00.00.H56 |
Phê duyệt kế
hoạch hỗ trợ, can
thiệp đối với trẻ
em bị xâm hại
hoặc có nguy cơ
bị bạo lực, bóc
lột, bỏ rơi và trẻ
em có hoàn cảnh
đặc biệt |
Trẻ em |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 115 |
1.004845.000.00.00.H56 |
Thủ tục đăng ký |
Hộ tịch |
DVC TT một |
Ủy ban nhân dân cấp |
31
chấm dứt giám
hộ |
phần |
xã; |
| 116 |
2.000930.000.00.00.H56 |
Thủ tục thôi làm
hòa giải viên (cấp
xã) |
Phổ biến
giáo dục
pháp luật |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 117 |
1.003440.000.00.00.H56 |
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền
của UBND cấp
xã |
Thủy lợi |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 118 |
2.000815.000.00.00.H56 |
Thủ tục chứng
thực bản sao từ
bản chính giấy tờ,
văn bản do cơ
quan tổ chức có
thẩm quyền của
Việt Nam cấp
hoặc chứng nhận |
Chứng
thực |
DVC TT một
phần |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; Phòng Tư
Pháp; Tổ chức hành
nghề công chứng; |
| 119 |
2.000794.000.00.00.H56 |
Thủ tục công
nhận câu lạc bộ
thể thao cơ sở |
Thể dục
thể thao |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 120 |
1.000110.000.00.00.H56 |
Thủ tục đăng ký
khai sinh có yếu
tố nước ngoài tại
khu vực biên giới |
Hộ tịch |
DVC TT một
phần |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 121 |
2.002287.000.00.00.H56 |
Cấp lại Giấy
phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô |
Đường
bộ |
DVC TT toàn
trình |
Sở Giao thông vận tải
Thanh Hóa; |
32
tô đối với trường
hợp Giấy phép
kinh doanh bị
mất, bị hỏng |
| 122 |
2.001019.000.00.00.H56 |
Thủ tục chứng
thực di chúc |
Chứng
thực |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 123 |
1.004884.000.00.00.H56 |
Thủ tục đăng ký
lại khai sinh |
Hộ tịch |
DVC TT một phần |
Ủy ban nhân dân cấp xã; |
| 124 |
2.000034.000.00.00.H56 |
Thủ tục giải
quyết chế độ hưu
trí đối với quân
nhân, người làm
công tác cơ yếu,
nhập ngũ sau
ngày 30/4/1975,
trực tiếp tham gia
chiến tranh bảo
vệ Tổ quốc và
làm nhiệm vụ
quốc tế, có từ đủ
20 năm trở lên
phục vụ trong
quân đội, cơ yếu
đã phục viên,
xuất ngũ, thôi
việc |
Chính
sách |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 125 |
1.010821.000.00.00.H56 |
Giải quyết chế độ
hỗ trợ để theo
học đến trình độ |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Bộ Công an; Bộ
Quốc phòng; Ủy ban
nhân dân cấp xã; |
33
đại học tại các cơ
sở giáo dục thuộc
hệ thống giáo dục
quốc dân |
Trung tâm điều
dưỡng Người có
công; |
| 126 |
1.012084.H56 |
Thủ tục cấm tiếp
xúc theo Quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp xã (Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp huyện đối với
địa phương
không tổ chức
chính quyền cấp
xã) theo đề nghị
của cơ quan, tổ
chức cá nhân |
Gia đình |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã; |
| 127 |
1.010781.000.00.00.H56 |
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
đối với người hy
sinh hoặc mất
tích trong chiến
tranh |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 128 |
1.001022.000.00.00.H56 |
Thủ tục đăng ký
nhận cha, mẹ,
con |
Hộ tịch |
DVC TT một
phần |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 129 |
1.010833.000.00.00.H56 |
Cấp giấy xác
nhận thân nhân
của người có
công |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
34
| 130 |
2.002506 |
Thủ tục thực hiện
chính sách
khuyến khích sử
dụng hình thức
hỏa táng trên địa
bàn tỉnh Thanh
Hóa, giai đoạn
2022-2025 (đối
với các đối tượng
mà thân nhân
hoặc cá nhân
được hưởng
chính sách hỗ trợ
tử nguồn kinh phí
giao cho địa
phương quản lý). |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Phòng Lao động -
Thương binh và Xã
hội; |
| 131 |
2.000029.000.00.00.H56 |
Thủ tục giải
quyết chế độ trợ
cấp một lần đối
với quân nhân,
người làm công
tác cơ yếu hưởng
lương như đối
với quân nhân,
công an nhân dân
nhập ngũ sau
ngày 30/4/1975,
trực tiếp tham gia
chiến tranh bảo
vệ Tổ quốc và |
Chính
sách |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
35
làm nhiệm vụ
quốc tế có từ đủ
20 năm trở lên
phục vụ trong
quân đội, cơ yếu
đã phục viên,
xuất ngũ, thôi
việc (đối tượng từ
trần) |
| 132 |
1.001295.000.00.00.H56 |
Thủ tục thực hiện
chế độ trợ cấp
một lần đối với
quân nhân tham
gia kháng chiến
chống Mỹ cứu
nước có dưới 15
năm công tác
trong quân đội đã
phục viên, xuất
ngũ về địa
phương (đối
tượng cư trú ở địa
phương khác
không còn lưu
giữ được giấy tờ) |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 133 |
1.004692.000.00.00.H56 |
Cấp, cấp lại giấy
xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối
tượng thủy sản |
Thủy sản |
DVC TT một
phần |
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
Thanh Hóa; |
36
| nuôi chủ lực |
| 134 |
1.001731.000.00.00.H56 |
Hỗ trợ chi phí
mai táng cho đối
tượng bảo trợ xã
hội |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 135 |
1.003970.000.00.00.H56 |
Đăng ký lại
phương tiện trong
trường hợp
chuyển quyền sở
hữu phương tiện
đồng thời thay
đổi cơ quan đăng
ký phương tiện |
Đường
thủy nội
địa |
DVC TT một
phần |
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng; |
| 136 |
1.004964.000.00.00.H56 |
Giải quyết chế độ
trợ cấp một lần
đối với người
được cử làm
chuyên gia sang
giúp Lào, Căm –
pu – chia |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 137 |
1.001681.000.00.00.H56 |
Thủ tục thực hiện
chế độ một lần
đối với dân quân
tập trung ở miền
Bắc, du kích tập
trung ở miền
Nam (bao gồm cả
lực lượng mật
quốc phòng), đối
tượng cư trú ở địa |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
37
phương khác
không còn lưu
giữ giấy tờ |
| 138 |
2.001084.000.00.00.H56 |
Thủ tục giải
quyết chế độ trợ
cấp một lần, cấp
“Giấy chứng
nhận” đối với dân
công hỏa tuyến
tham gia kháng
chiến chống
Pháp, chống Mỹ,
chiến tranh bảo
vệ Tổ quốc và
làm nhiệm vụ
quốc tế |
Chính
sách |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 139 |
1.008902.000.00.00.H56 |
Thủ tục thông
báo sáp nhập,
hợp nhất, chia,
tách thư viện đối
với thư viện cộng
đồng |
Thư viện |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 140 |
1.007067 |
Thủ tục công
nhận Danh hiệu
Gia đình kiểu
mẫu. |
Thi đua -
khen
thưởng |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 141 |
1.010856 |
Hỗ trợ khi ngừng
hoạt động hoặc di
dời cơ sở chăn
nuôi ra khỏi khu |
Nông
nghiệp |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
38
vực không được
phép chăn nuôi
trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa |
| 142 |
1.001971.000.00.00.H56 |
Thủ tục thực hiện
chế độ một lần
đối với đối tượng
hạ sĩ quan, chiến
sĩ quân đội tham
gia chiến đấu,
hoạt động ở chiến
trường B, C, K,
sau đó trở thành
người hưởng
lương |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 143 |
1.004941.000.00.00.H56 |
Đăng ký nhận
chăm sóc thay thế
cho trẻ em đối
với cá nhân,
người đại diện
gia đình nhận
chăm sóc thay thế
không phải là
người thân thích
của trẻ em |
Trẻ em |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 144 |
2.001190.000.00.00.H56 |
Thủ tục xét truy
tặng danh hiệu
vinh dự Nhà
nước "Bà mẹ
Việt Nam anh |
Khen
thưởng |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
39
| hùng" |
| 145 |
2.002227.000.00.00.H56 |
Thông báo thay
đổi tổ hợp tác |
Thành
lập và
hoạt
động của
tổ hợp
tác |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 146 |
2.002163.000.00.00.H56 |
Đăng ký kê khai
số lượng chăn
nuôi tập trung và
nuôi trồng thủy
sản ban đầu |
Quản lý
Đê điều
và
Phòng,
chống
thiên tai |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 147 |
1.010810.000.00.00.H56 |
Công nhận đối
với người bị
thương trong
chiến tranh
không thuộc quân
đội, công an |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân xã; |
| 148 |
1.010804.000.00.00.H56 |
Giải quyết chế độ
ưu đãi đối với
trường hợp tặng
hoặc truy tặng
danh hiệu vinh
dự nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam anh
hùng” |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 149 |
1.003005.000.00.00.H56 |
Giải quyết việc
người nước ngoài
cư trú ở khu vực |
Nuôi con
nuôi |
DVC TT một
phần |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
40
biên giới nước
láng giềng nhận
trẻ em Việt Nam
làm con nuôi |
| 150 |
1.012085.H56 |
Thủ tục hủy bỏ
Quyết định cấm
tiếp xúc theo đơn
đề nghị |
Gia đình |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã; |
| 151 |
2.000986.000.00.00.H56 |
Liên thông thủ
tục hành chính về
đăng ký khai
sinh, đăng ký
thường trú, cấp
thẻ bảo hiểm y tế
cho trẻ em dưới 6
tuổi |
Hộ tịch |
DVC TT một
phần |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 152 |
1.010814.000.00.00.H56 |
Cấp bổ sung hoặc
cấp lại giấy
chứng nhận
người có công do
ngành Lao động -
Thương binh và
Xã hội quản lý và
giấy chứng nhận
thân nhân liệt sĩ |
Người có
công |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 153 |
1.012373.H56 |
Thủ tục tặng
Giấy khen của
Chủ tịch UBND
cấp xã theo công
trạng (Cấp xã) |
Thi đua -
khen
thưởng |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
41
| 154 |
1.004859.000.00.00.H56 |
Thủ tục thay đổi,
cải chính, bổ
sung thông tin hộ
tịch |
Hộ tịch |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 155 |
1.011468 |
Hỗ trợ phát triển
sản xuất cộng
đồng thuộc
Chương trình
mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế
- xã hội vùng
đồng bào dân tộc
thiểu số và miền
núi giai đoạn
2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm
2021 đến năm
2025. |
Kinh tế
hợp tác
và Phát
triển
nông
thôn |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 156 |
2.001944.000.00.00.H56 |
Thông báo nhận
chăm sóc thay thế
cho trẻ em đối
với cá nhân,
người đại diện
gia đình nhận
chăm sóc thay thế
là người thân
thích của trẻ em |
Trẻ em |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 157 |
1.010816.000.00.00.H56 |
Công nhận và
giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
42
động kháng chiến
bị nhiễm chất độc
hóa học |
| 158 |
1.007200 |
Xét, công nhận
thôn, bản đạt
chuẩn nông thôn
mới |
Kinh tế
hợp tác
và Phát
triển
nông
thôn |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân xã; |
| 159 |
1.010772.000.00.00.H56 |
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công” |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 160 |
1.007069 |
Thủ tục công
nhận Danh hiệu
Công dân kiểu
mẫu thuộc phạm
vi quản lý của
UBND cấp xã,
tỉnh Thanh Hóa |
Thi đua -
khen
thưởng |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 161 |
2.000278.000.00.00.H56 |
Thủ tục giải
quyết chế độ trợ
cấp một lần đối
với công nhân
viên chức nhà
nước, chuyên gia
các ngành; cán bộ
xã, phường, thị
trấn; công an xã;
thanh niên xung
phong trực tiếp
tham gia chiến |
Chính
sách |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
43
tranh bảo vệ Tổ
quốc và làm
nhiệm vụ quốc tế
sau ngày
30/4/1975, đã
thôi việc, đã về
gia đình (đối
tượng còn sống)
thuộc thẩm quyền
giải quyết của
Chủ tịch UBND
tỉnh |
| 162 |
2.000206.000.00.00.H56 |
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai
cho công trình
vùng hạ du đập
thủy điện thuộc
thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp xã |
An toàn
đập, hồ
chứa
thuỷ điện |
DVC TT một
phần |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 163 |
1.004827.000.00.00.H56 |
Thủ tục đăng ký
khai tử có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên giới |
Hộ tịch |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 164 |
1.004946.000.00.00.H56 |
Áp dụng các biện
pháp can thiệp
khẩn cấp hoặc
tạm thời cách ly
trẻ em khỏi môi |
Trẻ em |
DVC TT một
phần |
Sở Lao động-Thương
binh và Xã hội; Ủy
ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; Phòng Lao |
44
trường hoặc
người gây tổn hại
cho trẻ em |
động- Thương Binh
và Xã hội; |
| 165 |
1.010827.000.00.00.H56 |
Di chuyển hồ sơ
khi người hưởng
trợ cấp ưu đãi
thay đổi nơi
thường trú |
Người có
công |
DVC TT toàn
trình |
Sở Lao động -
Thương binh và Xã
hội Thanh Hóa; |
| 166 |
1.005461.000.00.00.H56 |
Đăng ký lại khai
tử |
Hộ tịch |
DVC TT một phần |
dânỦy ban Nhân xã,trấn.; phường, thị |
| 167 |
3.000232 |
Hỗ trợ quảng bá,
tuyên truyền, xây
dựng thương
hiệu; chi phí thiết
kế, mua bao bì,
nhãn mác hàng
hóa cho các sản
phẩm OCOP. |
Kinh tế
hợp tác
và Phát
triển
nông
thôn |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 168 |
1.007066 |
Thủ tục công
nhận Danh hiệu
Tổ dân phố kiểu
mẫu. |
Thi đua -
khen
thưởng |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 169 |
1.011608.000.00.00.H56 |
Công nhận hộ
thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo
thường xuyên
hằng năm |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 170 |
1.000094.000.00.00.H56 |
Thủ tục đăng ký
kết hôn có yếu tố |
Hộ tịch |
DVC TT một phần |
dânỦy ban Nhân xã, phường, thị |
45
nước ngoài tại
khu vực biên giới |
trấn.; |
| 171 |
1.005412.000.00.00.H56 |
Phê duyệt đối
tượng được hỗ
trợ phí bảo hiểm
nông nghiệp |
Bảo hiểm |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 172 |
1.010825.000.00.00.H56 |
Bổ sung tình hình
thân nhân trong
hồ sơ liệt sĩ. |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 173 |
2.000537.000.00.00.H56 |
Thủ tục thực hiện
chế độ một lần
đối với đối tượng
du kích thôn, ấp
ở miền Nam trực
tiếp tham gia
kháng chiến
chống Mỹ cứu
nước theo Quyết
định số
188/2007/QĐ-
TTg (đối tượng
cư trú ở địa
phương khác) |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 174 |
1.003446.000.00.00.H56 |
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai
cho công trình,
vùng hạ du đập
trong quá trình
thi công thuộc |
Thủy lợi |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
46
thẩm quyền của
UBND cấp xã |
| 175 |
1.000689.000.00.00.H56 |
Thủ tục đăng ký
khai sinh kết hợp
nhận cha, mẹ,
con |
Hộ tịch |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 176 |
1.004344.000.00.00.H56 |
Cấp văn bản chấp
thuận đóng mới,
cải hoán, thuê,
mua tàu cá trên
biển |
Thủy sản |
DVC TT toàn
trình |
Chi cục Thủy sản; |
| 177 |
1.012780.H56 |
Giao đất ở có thu
tiền sử dụng đất
không thông qua
đấu giá, không
đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử
dụng đất đối với
cá nhân là cán bộ,
công chức, viên
chức, sĩ quan tại
ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp,
công chức quốc
phòng, công nhân
và viên chức
quốc phòng, sĩ
quan, hạ sĩ quan,
công nhân công |
Đất đai |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
47
an, người làm
công tác cơ yếu
và người làm
công tác khác
trong tổ chức cơ
yếu hưởng lương
từ ngân sách nhà
nước mà chưa
được giao đất ở,
nhà ở; giáo viên,
nhân viên y tế
đang công tác tại
các xã biên giới,
hải đảo thuộc
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
nhưng chưa có
đất ở, nhà ở tại
nơi công tác hoặc
chưa được hưởng
chính sách hỗ trợ
về nhà ở theo quy
định của pháp
luật về nhà ở; cá
nhân thường trú
tại xã mà không |
48
có đất ở và chưa
được Nhà nước
giao đất ở hoặc
chưa được hưởng
chính sách hỗ trợ
về nhà ở theo quy
định của pháp
luật về nhà ở; cá
nhân thường trú
tại thị trấn thuộc
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn mà
không có đất ở và
chưa được Nhà
nước giao đất ở |
| 178 |
2.000355.000.00.00.H56 |
Đăng ký hoạt
động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội
dưới 10 đối
tượng có hoàn
cảnh khó khăn |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 179 |
1.001739.000.00.00.H56 |
Nhận chăm sóc,
nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ
khẩn cấp |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 180 |
1.012222.H56 |
Công nhận người |
Công tác |
DVC TT toàn |
Ủy ban nhân dân cấp |
49
có uy tín trong
đồng bào dân tộc
thiểu số |
dân tộc |
trình |
xã; |
| 181 |
1.005092.000.00.00.H56 |
Cấp bản sao văn
bằng, chứng chỉ
từ sổ gốc |
Văn
bằng,
chứng
chỉ |
DVC TT toàn
trình |
Sở Giáo dục và Đào
tạo; Phòng Giáo dục
và Đào tạo; |
| 182 |
1.006391.000.00.00.H56 |
Đăng ký lại
phương tiện trong
trường hợp chủ
phương tiện thay
đổi trụ sở hoặc
nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
của chủ phương
tiện sang đơn vị
hành chính cấp
tỉnh khác |
Đường
thủy nội
địa |
DVC TT một
phần |
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; Phòng Kinh tế
hạ tầng; Phòng Quản
lý đô thị; |
| 183 |
1.008903.000.00.00.H56 |
Thủ tục thông
báo chấm dứt
hoạt động thư
viện cộng đồng |
Thư viện |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 184 |
1.004873.000.00.00.H56 |
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận tình
trạng hôn nhân |
Hộ tịch |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 185 |
1.010783.000.00.00.H56 |
Tiếp nhận người
có công vào cơ
sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người
có công do Bộ |
Người có
công |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
50
Lao động -
Thương binh và
Xã hội quản lý |
| 186 |
1.004492.000.00.00.H56 |
Thành lập nhóm
trẻ, lớp mẫu giáo
độc lập |
Các cơ
sở giáo
dục khác |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 187 |
1.008235.000.00.00.H56 |
Thủ tục thực hiện
chế độ trợ cấp
một lần đối với
quân nhân, công
nhân viên chức
quốc phòng trực
tiếp tham gia
kháng chiến
chống Mỹ cứu
nước nhưng chưa
được hưởng chế
độ, chính sách
của Đảng và Nhà
nước |
Chính
sách |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 188 |
2.000913.000.00.00.H56 |
Thủ tục chứng
thực việc sửa đổi,
bổ sung, hủy bỏ
hợp đồng, giao
dịch |
Chứng
thực |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Phòng Tư Pháp; Ủy
ban nhân dân cấp xã; |
| 189 |
1.001758.000.00.00.H56 |
Chi trả trợ cấp xã
hội hàng tháng,
hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng |
Bảo trợ
xã hội |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
51
tháng khi đối
tượng thay đổi
nơi cư trú trong
cùng địa bàn
quận, huyện, thị
xã, thành phố
thuộc tỉnh |
| 190 |
2.001661.000.00.00.H56 |
Hỗ trợ học văn
hóa, học nghề,
trợ cấp khó khăn
ban đầu cho nạn
nhân |
Phòng,
chống tệ
nạn xã
hội |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 191 |
1.004047.000.00.00.H56 |
Đăng ký lần đầu
đối với phương
tiện đang khai
thác trên đường
thủy nội địa |
Đường
thủy nội
địa |
DVC TT một
phần |
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng; |
| 192 |
1.003596.000.00.00.H56 |
Phê duyệt kế
hoạch khuyến
nông địa phương
(cấp xã) |
Nông
nghiệp |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 193 |
2.001157.000.00.00.H56 |
Trợ cấp một lần
đối với thanh
niên xung phong
đã hoàn thành
nhiệm vụ trong
kháng chiến |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 194 |
1.010832.000.00.00.H56 |
Thăm viếng mộ
liệt sĩ |
Người có
công |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Phòng Lao động -
Thương binh và Xã |
52
| hội; |
| 195 |
1.010818.000.00.00.H56 |
Công nhận và
giải quyết chế độ
người hoạt động
cách mạng,
kháng chiến, bảo
vệ tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế
bị địch bắt tù, đày |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 196 |
1.008243.000.00.00.H56 |
Thủ tục giải
quyết chế độ hỗ
trợ và cấp “Giấy
chứng nhận” đối
với người tham
gia kháng chiến,
chiến tranh bảo
vệ Tổ quốc và
làm nhiệm vụ
quốc tế đang định
cư ở nước ngoài
ủy quyền cho
thân nhân ở trong
nước kê khai,
nhận chế độ |
Chính
sách |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 197 |
1.001852.000.00.00.H56 |
Thủ tục thực hiện
chế độ một lần
đối với hạ sĩ
quan, chiến sĩ
quân đội đã được
hưởng chế độ trợ |
Chính
sách |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
53
cấp một lần theo
Quyết định
290/2005/QĐ-
TTg (nay bổ sung
đối tượng theo
Quyết định số
188/2007/QĐ-
TTg) |
| 198 |
1.010819.000.00.00.H56 |
Giải quyết chế độ
người hoạt động
kháng chiến giải
phóng dân tộc,
bảo vệ tổ quốc và
làm nghĩa vụ
quốc tế |
Người có
công |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 199 |
1.004082.000.00.00.H56 |
Xác nhận Hợp
đồng tiếp cận
nguồn gen và
chia sẻ lợi ích
(Cấp Xã) |
Môi
trường |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 200 |
1.010852 |
Hỗ trợ cấp chứng
chỉ quản lý rừng
bền vững |
Nông
nghiệp |
DVC TT một
phần |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 201 |
1.008838.000.00.00.H56 |
Xác nhận Hợp
đồng tiếp cận
nguồn gen và
chia sẻ lợi ích |
Khoa
học,
Công
nghệ và
Môi
trường |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 202 |
1.004944.000.00.00.H56 |
Chấm dứt việc |
Trẻ em |
DVC TT toàn |
Sở Lao động-Thương |
54
chăm sóc thay thế
cho trẻ em |
trình |
binh và Xã hội; Ủy
ban nhân dân cấp xã;
Ủy ban nhân dân cấp
Huyện; |
| 203 |
1.003930.000.00.00.H56 |
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký phương tiện |
Đường
thủy nội
địa |
DVC TT một
phần |
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng; |
| 204 |
2.002226.000.00.00.H56 |
Thông báo thành
lập tổ hợp tác |
Thành
lập và
hoạt
động của
tổ hợp
tác |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 201 |
1.008838.000.00.00.H56 |
Xác nhận Hợp
đồng tiếp cận
nguồn gen và
chia sẻ lợi ích |
Khoa
học,
Công
nghệ và
Môi
trường |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 202 |
1.004944.000.00.00.H56 |
Chấm dứt việc
chăm sóc thay thế
cho trẻ em |
Trẻ em |
DVC TT toàn
trình |
Sở Lao động-Thương
binh và Xã hội; Ủy
ban nhân dân cấp xã;
Ủy ban nhân dân cấp
Huyện; |
| 203 |
1.003930.000.00.00.H56 |
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký phương tiện |
Đường
thủy nội
địa |
DVC TT một
phần |
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh |
55
| tế hạ tầng; |
| 204 |
2.002226.000.00.00.H56 |
Thông báo thành
lập tổ hợp tác |
Thành
lập và
hoạt
động của
tổ hợp
tác |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 201 |
1.008838.000.00.00.H56 |
Xác nhận Hợp
đồng tiếp cận
nguồn gen và
chia sẻ lợi ích |
Khoa
học,
Công
nghệ và
Môi
trường |
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến |
Ủy ban nhân dân cấp
xã; |
| 202 |
1.004944.000.00.00.H56 |
Chấm dứt việc
chăm sóc thay thế
cho trẻ em |
Trẻ em |
DVC TT toàn
trình |
Sở Lao động-Thương
binh và Xã hội; Ủy
ban nhân dân cấp xã;
Ủy ban nhân dân cấp
Huyện; |
| 203 |
1.003930.000.00.00.H56 |
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký phương tiện |
Đường
thủy nội
địa |
DVC TT một
phần |
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng; |
| 204 |
2.002226.000.00.00.H56 |
Thông báo thành
lập tổ hợp tác |
Thành
lập và
hoạt
động của
tổ hợp
tác |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
| 201 |
1.008838.000.00.00.H56 |
Xác nhận Hợp |
Khoa |
Dịch vụ cung |
Ủy ban nhân dân cấp |
56
đồng tiếp cận
nguồn gen và
chia sẻ lợi ích |
học,
Công
nghệ và
Môi
trường |
cấp thông tin
trực tuyến |
xã; |
| 202 |
1.004944.000.00.00.H56 |
Chấm dứt việc
chăm sóc thay thế
cho trẻ em |
Trẻ em |
DVC TT toàn
trình |
Sở Lao động-Thương
binh và Xã hội; Ủy
ban nhân dân cấp xã;
Ủy ban nhân dân cấp
Huyện; |
| 203 |
1.003930.000.00.00.H56 |
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký phương tiện |
Đường
thủy nội
địa |
DVC TT một
phần |
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng; |
| 204 |
2.002226.000.00.00.H56 |
Thông báo thành
lập tổ hợp tác |
Thành
lập và
hoạt
động của
tổ hợp
tác |
DVC TT toàn
trình |
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; |
VP UBND Thị trấn Yên Lâm
|