image banner
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ
Tổng số TTHC: 204 TTHC
TT Lĩnh vực Stt Tên TTHC Số seri
trên
CSDL
quốc gia
Số hồ sơ trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Quyết định công bố Ghi chú
1 2.002165.000.00.00.H56 Giải quyết yêu
cầu bồi thường
tại cơ quan trực
tiếp quản lý
người thi hành
công vụ gây thiệt
hại (cấp xã)
Bồi
thường
nhà nước
DVC TT một
phần
Cơ quan trực tiếp
quản lý người thi
hành công vụ gây
thiệt hại trong hoạt
động quản lý hành
chính quy định tại
Điều 33 của Luật
TNBTCNN năm
2017 ở cấp xã; Ủy
ban nhân dân cấp xã;
2 1.010820.000.00.00.H56 Giải quyết chế độ
người có công
giúp đỡ cách
mạng.
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
3 2.000286.000.00.00.H56 Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ xã
hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn
vào cơ sở trợ
giúp xã hội cấp
tỉnh, cấp huyện
Bảo trợ
xã hội
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
4 3.000011.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện
chế độ một lần
Chính
sách
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

2
đối với đối tượng
du kích thôn, ấp
ở miền Nam trực
tiếp tham gia
kháng chiến
chống Mỹ cứu
nước theo Quyết
định số
188/2007/QĐ-
TTg
5 1.001776.000.00.00.H56 Thực hiện, điều
chỉnh, thôi hưởng
trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ
trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng
hàng tháng
Bảo trợ
xã hội
DVC TT toàn
trình
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất
đai; Ủy ban nhân dân
cấp xã;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
6 1. 1.011467 Hỗ trợ phát triển
sản xuất cộng
đồng thuộc
Chương trình
mục tiêu quốc gia
giảm nghèo bền
vững giai đoạn
2021 - 2025 trên
địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
Kinh tế
hợp tác
và Phát
triển
nông
thôn
DVC TT một
phần
7 2. 1.012808.H56 Xác nhận tiếp tục Đất đai DVC TT một

3
sử dụng đất nông
nghiệp của cá
nhân khi hết hạn
sử dụng đất
phần
8 3. 2.001621.000.00.00.H56 Hỗ trợ đầu tư xây
dựng phát triển
thủy lợi nhỏ, thuỷ
lợi nội đồng và
tưới tiên tiến, tiết
kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ
trợ trực tiếp, ngân
sách địa phương
và nguồn vốn
hợp pháp khác
của địa phương
phân bổ dự toán
cho UBND cấp
xã thực hiện)
Thủy lợi DVC TT một
phần
9 1.010859 Hỗ trợ chi phí
mua giống cây
gai xanh
Nông
nghiệp
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
10 2.002080.000.00.00.H56 Thủ tục thanh
toán thù lao cho
hòa giải viên
Phổ biến
giáo dục
pháp luật
DVC TT một
phần
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
11 2.001088.000.00.00.H56 Xét hưởng chính
sách hỗ trợ cho
Dân số -
Sức khoẻ
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

4
đối tượng sinh
con đúng chính
sách dân số.
sinh sản
12 1.010855 Hỗ trợ chi phí
mua cây giống
cây ăn quả
Nông
nghiệp
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; Phòng Tư
Pháp;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Sở Lao động -
Thương binh và Xã
hội Thanh Hóa;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
13 4. 1.000132.000.00.00.H56 Quyết định quản
lý cai nghiện ma
túy tự nguyện tại
gia đình
Phòng,
chống tệ
nạn xã
hội
DVC TT toàn
trình
14 5. 1.001653.000.00.00.H56 Đổi, cấp lại Giấy
xác nhận khuyết
tật
Bảo trợ
xã hội
DVC TT một
phần
15 6. 1.003622.000.00.00.H56 Thủ tục thông
báo tổ chức lễ hội
cấp xã
Văn hóa DVC TT toàn
trình
16 7. 2.000942.000.00.00.H56 Thủ tục cấp bản
sao có chứng
thực từ bản chính
hợp đồng, giao
dịch đã được
chứng thực
Chứng
thực
DVC TT một
phần
17 8. 1.001744.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện
chế độ trợ cấp
một lần đối với
dân quân tập
trung ở miền Bắc,
du kích tập trung
Chính
sách
DVC TT một
phần

5
ở miền Nam (bao
gồm cả lực lượng
mật quốc phòng)
trấn.;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban nhân dân xã;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Phòng Tài nguyên
Môi trường; Sở Tài
nguyên và Môi
trường Thanh Hóa;
Uỷ ban Nhân dân cấp
18 9. 1.004650.000.00.00.H56 Thủ tục tiếp nhận
hồ sơ thông báo
sản phẩm quảng
cáo trên bảng
quảng cáo, băng
rôn
Quảng
cáo
DVC TT toàn
trình
19 10.2.000184.000.00.00.H56 Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
huống khẩn cấp
hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp
An toàn
đập, hồ
chứa
thuỷ điện
DVC TT một
phần
20 11.1.010774.000.00.00.H56 Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
đối với người hy
sinh nhưng chưa
được cấp Bằng
“Tổ quốc ghi
công” mà thân
nhân đã được giải
quyết chế độ ưu
Người có
công
DVC TT một
phần

6
đãi từ ngày 31
tháng 12 năm
1994 trở về trước
xã, phường, thị trấn;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Sở Lao động -
Thương binh và Xã
hội Thanh Hóa;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
21 12.2.001016.000.00.00.H56 Thủ tục chứng
thực văn bản từ
chối nhận di sản
Chứng
thực
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
22 13.2.001255.000.00.00.H56 Đăng ký lại việc
nuôi con nuôi
trong nước
Nuôi con
nuôi
DVC TT một
phần
23 14.1.000714.000.00.00.H56 Thủ tục giải
quyết chế độ trợ
cấp hàng tháng
đối với quân
nhân, người làm
công tác cơ yếu,
nhập ngũ, tuyển
dụng sau ngày
30/4/1975, tham
gia chiến tranh
bảo vệ Tổ quốc
và làm nhiệm vụ
quốc tế có từ đủ
15 năm đến dưới
20 năm công tác
thực tế trong
quân đội đã phục
viên, xuất ngũ,
Chính
sách
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến

7
thôi việc
24 15.1.007194 Đăng ký thôn,
bản đạt chuẩn
nông thôn mới
Kinh tế
hợp tác
và Phát
triển
nông
thôn
DVC TT toàn
trình
25 16.2.002308.000.00.00.H56 Giải quyết chế độ
mai táng phí đối
với thanh niên
xung phong thời
kỳ chống Pháp
Người có
công
DVC TT một
phần
26 17.2.000503.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện
chế độ trợ cấp
hàng tháng đối
với quân nhân
tham gia kháng
chiến chống Mỹ
cứu nước có từ
đủ 15 năm đến
dưới 20 năm
công tác trong
quân đội đã phục
viên, xuất ngũ về
địa phương
Chính
sách
DVC TT một
phần
27 18.1.004746.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký
lại kết hôn
Hộ tịch DVC TT một phần

8
28 19.1.001193.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký
khai sinh
Hộ tịch DVC TT một phần
29 20.1.010861 Hỗ trợ chi phí
mua máy tước vỏ
cây gai xanh
Nông
nghiệp
DVC TT một
phần
30 21.1.000682.000.00.00.H56 Thủ tục giải
quyết chế độ trợ
cấp một lần đối
với quân nhân,
người làm công
tác cơ yếu hưởng
lương như đối
với quân nhân,
công an nhân
dân; công nhân
viên chức quốc
phòng; dân quân
tự vệ trực tiếp
tham gia chiến
tranh bảo vệ Tổ
quốc và làm
nhiệm vụ quốc tế
sau ngày
30/4/1975 đã
phục viên, xuất
ngũ, thôi việc
(đối với đối
Chính
sách
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến

9
tượng đã từ trần)
do Bộ Quốc
phòng giải quyết
31 22.2.001396.000.00.00.H56 Trợ cấp hàng
tháng đối với
thanh niên xung
phong đã hoàn
thành nhiệm vụ
trong kháng
chiến
Người có
công
DVC TT một
phần
32 23.1.008603.000.00.00.H56 Kê khai, thẩm
định tờ khai phí
bảo vệ môi
trường đối với
nước thải
Chính
sách
Thuế
DVC TT toàn
trình
33 24.2.000751.000.00.00.H56 Trợ giúp xã hội
khẩn cấp về hỗ
trợ làm nhà ở,
sửa chữa nhà ở
Bảo trợ
xã hội
DVC TT toàn
trình
34 25.1.010828.000.00.00.H56 Cấp trích lục
hoặc sao hồ sơ
người có công
với cách mạng
Người có
công
DVC TT một
phần
35 26.2.001457.000.00.00.H56 Thủ tục công
nhận tuyên
truyền viên pháp
luật
Phổ biến
giáo dục
pháp luật
DVC TT một
phần

10
36 1.010092.000.00.00.H56 Trợ cấp tiền tuất,
tai nạn (đối với
trường hợp tai
nạn suy giảm khả
năng lao động từ
5% trở lên) cho
lực lượng xung
kích phòng chống
thiên tai cấp xã
chưa tham gia
bảo hiểm xã hội
Quản lý
Đê điều

Phòng,
chống
thiên tai
DVC TT một
phần
Uỷ ban Nhân dân cấp
xã, phường, thị trấn;
37 2.002516.000.00.00.H56 Thủ tục xác nhận
thông tin hộ tịch
Hộ tịch DVC TT toàn trình Ủy ban nhân dân cấp
xã; Sở Tư pháp
Thanh Hóa; Phòng tư
pháp;
38 2.000908.000.00.00.H56 Thủ tục cấp bản
sao từ sổ gốc
Chứng
thực
DVC TT toàn
trình
Sở Giáo dục đào tạo;
Cơ quan, tổ chức
đang quản lý sổ gốc;
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Thanh Hóa; Sở Giao
thông vận tải Thanh
Hóa; Sở Nội vụ
Thanh Hóa; Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn Thanh
Hóa; Sở Tài chính
Thanh Hóa; Sở Tài
nguyên và Môi

11
trường Thanh Hóa;
Sở Tư pháp Thanh
Hóa; Sở Thông tin và
Truyền thông Thanh
Hóa; Sở Xây dựng
Thanh Hóa; Sở Y tế
Thanh Hóa; Sở khoa
học và Công nghệ;
Sở Lao động Thương
binh và Xã hội; Sở
Ngoại vụ; Văn phòng
UBND tỉnh; Ban Dân
tộc; Thanh tra tỉnh;
Sở Công thương; Sở
Kế hoạch và Đầu tư;
UBND cấp huyện;
39 2.000744.000.00.00.H56 Trợ giúp xã hội
khẩn cấp về hỗ
trợ chi phí mai
táng
Bảo trợ
xã hội
DVC TT toàn
trình
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
40 1.010858 Hỗ trợ chi phí
chuyển đổi cây
lâu năm kém hiệu
quả sang trồng
cây gai xanh
Nông
nghiệp
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
41 1.001995.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện
chế độ trợ cấp
một lần đối với
quân nhân, công
nhân viên chức
Chính
sách
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

12
quốc phòng trực
tiếp tham gia
kháng chiến
chống Mỹ cứu
nước nhưng chưa
được hưởng chế
độ, chính sách
của Đảng và Nhà
nước (đối tượng
cư trú ở địa
phương khác
không còn lưu
giữ giấy tờ)
42 1.010849 Hỗ trợ trồng rừng
sản xuất bằng cây
giống nuôi cấy
Nông
nghiệp
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
43 2.000424.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện
hỗ trợ khi hòa
giải viên gặp tai
nạn hoặc rủi ro
ảnh hưởng đến
sức khỏe, tính
mạng trong khi
thực hiện hoạt
động hòa giải
Phổ biến
giáo dục
pháp luật
DVC TT một
phần
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
44 1.000693.000.00.00.H56 Thủ tục giải
quyết chế độ trợ
cấp một lần đối
với quân nhân,
Chính
sách
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

13
người làm công
tác cơ yếu hưởng
lương như đối
với quân nhân,
công an nhân
dân; công nhân
viên chức quốc
phòng; dân quân
tự vệ trực tiếp
tham gia chiến
tranh bảo vệ Tổ
quốc và làm
nhiệm vụ quốc tế
sau ngày
30/4/1975, có
dưới 15 năm
công tác đã phục
viên, xuất ngũ,
thôi việc (đối
tượng còn sống)
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Bộ
Quốc phòng
45 1.006545 Thực hiện chính
sách hỗ trợ đối
với những người
hoạt động không
chuyên trách thôi
đảm nhiệm chức
danh sau khi sáp
Chính
quyền địa
phương
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

14
nhập để thành lập
thôn, tổ dân phố
mới
46 1.010851 Hỗ trợ thâm canh
rừng trồng luồng,
nứa, vầu
Nông
nghiệp
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
47 1.010803.000.00.00.H56 Giải quyết chế độ
trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ.
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
48 1.004837.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký
giám hộ
Hộ tịch DVC TT một phần Ủy ban nhân dân cấp xã;
49 1.010736.000.00.00.H56 Tham vấn trong
đánh giá tác động
môi trường
Môi
trường
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
50 1.011445.000.00.00.H56 Chuyển tiếp đăng
ký thế chấp
quyền tài sản
phát sinh từ hợp
đồng mua bán
nhà ở hoặc từ
hợp đồng mua
bán tài sản khác
gắn liền với đất
Đăng ký
biện pháp
bảo đảm
DVC TT một
phần
Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất
đai; Văn phòng đăng
ký đất đai;
51 1.010817.000.00.00.H56 Công nhận và
giải quyết chế độ
con đẻ của người
hoạt động kháng
chiến bị nhiễm
chất độc hóa học
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
52 1.001257.000.00.00.H56 Giải quyết trợ Người có DVC TT một Ủy ban Nhân

15
cấp một lần đối
với người có
thành tích tham
gia kháng chiến
đã được tặng
Bằng khen của
Thủ tướng Chính
phủ, Bằng khen
của Chủ tịch Hội
đồng Bộ trưởng
hoặc Bằng khen
của Bộ trưởng,
Thủ trưởng cơ
quan ngang bộ,
Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính
phủ, Bằng khen
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung
ương
công phần dân xã, phường, thị
trấn.;
53 1.000028.000.00.00.H56 Cấp Giấy phép
lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe
bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng
trên đường bộ
Đường
bộ
DVC TT toàn
trình
Sở Giao thông vận tải
Thanh Hóa;

16
54 1.001699.000.00.00.H56 Xác định, xác
định lại mức độ
khuyết tật và cấp
Giấy xác nhận
khuyết tật
Bảo trợ
xã hội
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
55 1.010857 Hỗ trợ mua thiết
bị giám sát hành
trình và phí thuê
bao dịch vụ thiết
bị giám sát hành
trình cho chủ tàu
cá có chiều dài
lớn nhất từ 15m
trở lên trên địa
bàn tỉnh Thanh
Hóa
Nông
nghiệp
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
56 2.001023.000.00.00.H56 Liên thông các
thủ tục hành
chính về đăng ký
khai sinh, cấp
Thẻ bảo hiểm y
tế cho trẻ em
dưới 6 tuổi
Hộ tịch DVC TT một
phần
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
57 1.010812.000.00.00.H56 Tiếp nhận người
có công vào cơ
sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người
có công do tỉnh
quản lý
Người có
công
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
58 1.012756.H56 Đăng ký đất đai Đất đai DVC TT toàn Văn phòng đăng ký

17
lần đầu đối với
trường hợp được
Nhà nước giao
đất để quản lý.
trình đất đai; Ủy ban nhân
dân cấp xã;
59 2.001449.000.00.00.H56 Thủ tục cho thôi
làm tuyên truyền
viên pháp luật
Phổ biến
giáo dục
pháp luật
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
60 2.002228.000.00.00.H56 Thông báo chấm
dứt hoạt động của
tổ hợp tác
Thành
lập và
hoạt
động của
tổ hợp
tác
DVC TT toàn
trình
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
61 1.001892.000.00.00.H56 Thủ tuc thực hiện
chế độ một lần
đối với đối tượng
hạ sĩ quan, chiến
sĩ quân đội theo
Quyết định
188/2007/QĐ-
TTg (đối tượng
lập hồ sơ lần đầu)
Chính
sách
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
62 1.012816.H56 Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất đối với
trường hợp tặng
cho quyền sử
Đất đai DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

18
dụng đất cho Nhà
nước hoặc cộng
đồng dân cư hoặc
mở rộng đường
giao thông
63 1.011401.000.00.00.H56 Thủ tục cấp giấy
chứng nhận hy
sinh đề nghị công
nhận liệt sĩ đối
với quân nhân,
công nhân và
viên chức quốc
phòng, người làm
việc trong tổ
chức cơ yếu
thuộc Ban Cơ
yếu Chính phủ hy
sinh hoặc mất
tích trong chiến
tranh
Chính
sách
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân xã;
64 3.000234 Hỗ trợ kinh phí
nhận chuyển
nhượng quyền sử
dụng đất và thuê
quyền sử dụng
đất để thực hiện
dự án sản xuất
nông nghiệp quy
mô lớn, ứng dụng
công nghệ cao và
Nông
nghiệp
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

19
theo hướng công
nghệ cao.
65 1.001753.000.00.00.H56 Quyết định trợ
cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng
tháng khi đối
tượng thay đổi
nơi cư trú giữa
các quận, huyện,
thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, trong
và ngoài tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương
Bảo trợ
xã hội
DVC TT toàn
trình
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
66 1.004088.000.00.00.H56 Đăng ký phương
tiện lần đầu đối
với phương tiện
chưa khai thác
trên đường thủy
nội địa
Đường
thủy nội
địa
DVC TT một
phần
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng;
67 1.010854 Hỗ trợ ứng dụng
công nghệ vật
liệu mới trong
đóng mới hầm
bảo quản sản
phẩm khai thác
thủy sản cho các
tàu cá đánh bắt,
Nông
nghiệp
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

20
hậu cần đánh bắt
vùng khơi
68 2.000927.000.00.00.H56 Thủ tục sửa lỗi
sai sót trong hợp
đồng, giao dịch
Chứng
thực
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Phòng Tư Pháp; Ủy
ban nhân dân cấp xã;
69 1.004036.000.00.00.H56 Đăng ký lại
phương tiện trong
trường hợp
chuyển từ cơ
quan đăng ký
khác sang cơ
quan đăng ký
phương tiện thủy
nội địa
Đường
thủy nội
địa
DVC TT một
phần
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng;
70 1.001790.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện
chế độ một lần
đối với đối tượng
hạ sĩ quan, chiến
sĩ quân đội theo
Quyết định số
188/2007/QĐ-
TTg (đối tượng
cư trú ở địa
phương khác
không còn lưu
giữ được giấy tờ)
Chính
sách
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
71 1.010778.000.00.00.H56 Cấp lại Bằng “Tổ
quốc ghi công”
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
72 2.001263.000.00.00.H56 Đăng ký việc
nuôi con nuôi
Nuôi con
nuôi
DVC TT một
phần
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị

21
trong nước trấn.;
73 1.004002.000.00.00.H56 Đăng ký lại
phương tiện trong
trường hợp
chuyển quyền sở
hữu phương tiện
nhưng không
thay đổi cơ quan
đăng ký phương
tiện
Đường
thủy nội
địa
DVC TT một
phần
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng;
74 1.012223.H56 Đưa ra khỏi danh
sách và thay thế,
bổ sung người có
uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu
số
Công tác
dân tộc
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
75 2.002621.H56 Đăng ký khai
sinh, đăng ký
thường trú, cấp
thẻ bảo hiểm y tế
cho trẻ em dưới 6
tuổi
Hộ tịch -
Đăng ký
thường
trú -
Quản lý
thu, Sổ -
thẻ
DVC TT toàn
trình
Công an Xã; Bảo
hiểm xã hội cấp
huyện; Ủy ban nhân
dân cấp xã; Ủy ban
nhân dân cấp Huyện;
76 2.002622.H56 Đăng ký khai tử,
xóa đăng ký
thường trú, giải
quyết mai táng
phí, tử tuất
Hộ tịch -
Đăng ký
thường
trú - Bảo
trợ xã hội
- Người
có công
DVC TT toàn
trình
Công an Xã; Bảo
hiểm xã hội cấp
huyện; Ủy ban nhân
dân cấp xã; Phòng
Lao động TBXH; Sở
Lao động Thương
binh và Xã hội;

22
77 1.000656.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký
khai tử
Hộ tịch DVC TT một phần dânỦy ban Nhân xã,trấn.; phường, thị
78 1.011402.000.00.00.H56 Thủ tục tiếp nhận
hồ sơ, thẩm
quyền cấp giấy
chứng nhận bị
thương đề nghị
công nhận
thương binh,
người hưởng
chính sách như
thương binh đối
với quân nhân,
công nhân và
viên chức quốc
phòng, người làm
việc trong tổ
chức cơ yếu
thuộc Ban Cơ
yếu Chính phủ bị
thương trong
chiến tranh đã
chuyển ra
Chính
sách
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
79 2.001810.000.00.00.H56 Giải thể nhóm
trẻ, lớp mẫu giáo
độc lập (theo yêu
cầu của tổ chức,
cá nhân đề nghị
thành lập)
Các cơ
sở giáo
dục khác
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

23
80 1.000894.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký
kết hôn
Hộ tịch DVC TT một phần dânỦy ban Nhân xã,trấn.; phường, thị
81 1.004443.000.00.00.H56 Cho phép nhóm
trẻ, lớp mẫu giáo
độc lập hoạt động
giáo dục trở lại
Các cơ
sở giáo
dục khác
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Phòng Giáo dục
và Đào tạo;
82 1.004937.000.00.00.H56 Thủ tục xác nhận
đối với quân
nhân đã xuất ngũ
bị bệnh cũ tái
phát dẫn đến tâm
thần quy định tại
Điểm h Khoản 1
Điều 33 Nghị
định số
31/2013/NĐ-CP
Chính
sách
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
83 1.011607.000.00.00.H56 Công nhận hộ
nghèo, hộ cận
nghèo thường
xuyên hằng năm
Bảo trợ
xã hội
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
84 1.000080.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký
nhận cha, mẹ,
con có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên giới
Hộ tịch DVC TT một
phần
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
85 2.002162.000.00.00.H56 Hỗ trợ khôi phục
sản xuất vùng bị
thiệt hại do dịch
bệnh
Quản lý
Đê điều

Phòng,
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

24
chống
thiên tai
86 1.010815.000.00.00.H56 Công nhận và
giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt
động cách mạng.
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Mức
độ 4
87 1.004772.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký
khai sinh cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
nhân
Hộ tịch DVC TT một
phần
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
Mức
độ 4
88 1.011798.000.00.00.H56 Khám giám định
mức độ khuyết
tật đối với trường
hợp người khuyết
tật hoặc đại diện
hợp pháp của
người khuyết tật
(bao gồm cá
nhân, cơ quan, tổ
chức) không
đồng ý với kết
luận của Hội
đồng xác định
mức độ khuyết
tật
Giám
định y
khoa
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
89 2.000635.000.00.00.H56 Cấp bản sao
Trích lục hộ tịch
Hộ tịch DVC TT toàn trình Phòng Tư Pháp; Ủy
ban nhân dân cấp xã;
Sở Tư pháp Thanh
Hóa;
Đặc
thù

25
90 2.001009.000.00.00.H56 Thủ tục chứng
thực văn bản khai
nhận di sản mà di
sản là động sản,
quyền sửa dụng
đất, nhà ở
Chứng
thực
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
91 1.010091.000.00.00.H56 Hỗ trợ khám
chữa bệnh, trợ
cấp tai nạn cho
lực lượng xung
kích phòng chống
thiên tai cấp xã
trong trường hợp
chưa tham gia
bảo hiểm y tế,
bảo hiểm xã hội
Quản lý
Đê điều

Phòng,
chống
thiên tai
DVC TT một
phần
Uỷ ban Nhân dân cấp
xã, phường, thị trấn;
92 1.010805.000.00.00.H56 Giải quyết chế độ
ưu đãi đối với
Anh hùng lực
lượng vũ trang
nhân dân, Anh
hùng lao động
trong thời kỳ
kháng chiến hiện
không công tác
trong quân đội,
công an
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp xã;
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
93 27.1.008004.000.00.00.H56 Chuyển đổi cơ
cấu cây trồng, vật
Trồng
trọt
DVC TT một
phần
Mức
độ 4

26
nuôi trên đất
trồng lúa
94 2.000884.000.00.00.H56 Thủ tục chứng
thực chữ ký trong
các giấy tờ, văn
bản (áp dụng cho
cả trường hợp
chứng thực điểm
chỉ và trường hợp
người yêu cầu
chứng thực
không thể ký,
không thể điểm
chỉ được)
Chứng
thực
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Phòng Tư Pháp; Tổ
chức hành nghề công
chứng; Ủy ban nhân
dân cấp xã;
95 2.002307.000.00.00.H56 Giải quyết chế độ
mai táng phí đối
với cựu chiến
binh
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
96 28.2.001035.000.00.00.H56 Thủ tục chứng
thực hợp đồng,
giao dịch liên
quan đến tài sản
là động sản,
quyền sử dụng
đất, nhà ở
Chứng
thực
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
97 1.004485.000.00.00.H56 Sáp nhập, chia,
tách nhóm trẻ,
lớp mẫu giáo độc
lập
Các cơ
sở giáo
dục khác
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

27
98 1.001715.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện
chế độ trợ cấp
một lần đối với
quân nhân tham
gia kháng chiến
chống Mỹ cứu
nước có dưới 15
năm công tác
trong quân đội đã
phục viên, xuất
ngũ về địa
phương (bao gồm
cả đối tượng đã
từ trần)
Chính
sách
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
99 2.002620.H56 Thông báo về
việc thực hiện
hoạt động bán
hàng không tại
địa điểm giao
dịch thường
xuyên
bảo vệ
quyền lợi
người
tiêu dùng
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
Mức
độ 3
100 1.012789.H56 Cung cấp thông
tin, dữ liệu đất
đai.
Đất đai DVC TT toàn
trình
Văn phòng đăng ký
đất đai; Chi nhánh
Văn phòng đăng ký
đất đai; Ủy ban nhân
dân cấp xã;
101 1.010824.000.00.00.H56 Hưởng trợ cấp
khi người có
công đang hưởng
trợ cấp ưu đãi từ
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

28
trần
102 1.010941.000.00.00.H56 Đăng ký cai
nghiện ma túy tự
nguyện
Phòng,
chống tệ
nạn xã
hội
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
103 2.001711.000.00.00.H56 Đăng ký lại
phương tiện trong
trường hợp
phương tiện thay
đổi tên, tính năng
kỹ thuật
Đường
thủy nội
địa
DVC TT một
phần
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng;
104 2.001406.000.00.00.H56 Thủ tục chứng
thực văn bản thỏa
thuận phân chia
di sản mà di sản
là động sản,
quyền sử dụng
đất, nhà ở
Chứng
thực
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
105 1.011609.000.00.00.H56 Công nhận hộ
làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư
nghiệp và diêm
nghiệp có mức
sống trung bình
Bảo trợ
xã hội
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
106 1.010848 Hỗ trợ sản xuất
rau an toàn tập
trung chuyên
canh
Nông
nghiệp
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
107 2.001659.000.00.00.H56 Xóa Giấy chứng
nhận đăng ký
Đường
thủy nội
DVC TT một
phần
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân

29
phương tiện địa cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng;
108 1.010777.000.00.00.H56 Cấp đổi Bằng
“Tổ quốc ghi
công”
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
109 2.000310.000.00.00.H56 Thủ tục giải
quyết chế độ trợ
cấp một lần đối
với công nhân
viên chức nhà
nước, chuyên gia
các ngành; cán bộ
xã, phường, thị
trấn; công an xã;
thanh niên xung
phong trực tiếp
tham gia chiến
tranh bảo vệ Tổ
quốc và làm
nhiệm vụ quốc tế
sau ngày
30/4/1975 đã thôi
việc, đã về gia
đình (đối với đối
tượng đã từ trần)
thuộc thẩm quyền
giải quyết của
Chủ tịch UBND
tỉnh
Chính
sách
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;

30
110 2.002161.000.00.00.H56 Hỗ trợ khôi phục
sản xuất vùng bị
thiệt hại do thiên
tai
Quản lý
Đê điều

Phòng,
chống
thiên tai
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
111 1.004441.000.00.00.H56 Cho phép cơ sở
giáo dục khác
thực hiện chương
trình giáo dục
tiểu học
Các cơ
sở giáo
dục khác
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
112 1.008901.000.00.00.H56 Thủ tục thông
báo thành lập thư
viện đối với thư
viện cộng đồng
Thư viện DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
113 1.002862.000.00.00.H56 Thủ tục xét tặng
danh hiệu vinh
dự Nhà nước "Bà
mẹ Việt Nam anh
hùng"
Khen
thưởng
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã;
114 2.001947.000.00.00.H56 Phê duyệt kế
hoạch hỗ trợ, can
thiệp đối với trẻ
em bị xâm hại
hoặc có nguy cơ
bị bạo lực, bóc
lột, bỏ rơi và trẻ
em có hoàn cảnh
đặc biệt
Trẻ em DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
115 1.004845.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký Hộ tịch DVC TT một Ủy ban nhân dân cấp

31
chấm dứt giám
hộ
phần xã;
116 2.000930.000.00.00.H56 Thủ tục thôi làm
hòa giải viên (cấp
xã)
Phổ biến
giáo dục
pháp luật
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
117 1.003440.000.00.00.H56 Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền
của UBND cấp
Thủy lợi DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
118 2.000815.000.00.00.H56 Thủ tục chứng
thực bản sao từ
bản chính giấy tờ,
văn bản do cơ
quan tổ chức có
thẩm quyền của
Việt Nam cấp
hoặc chứng nhận
Chứng
thực
DVC TT một
phần
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; Phòng Tư
Pháp; Tổ chức hành
nghề công chứng;
119 2.000794.000.00.00.H56 Thủ tục công
nhận câu lạc bộ
thể thao cơ sở
Thể dục
thể thao
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
120 1.000110.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký
khai sinh có yếu
tố nước ngoài tại
khu vực biên giới
Hộ tịch DVC TT một
phần
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
121 2.002287.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy
phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô
Đường
bộ
DVC TT toàn
trình
Sở Giao thông vận tải
Thanh Hóa;

32
tô đối với trường
hợp Giấy phép
kinh doanh bị
mất, bị hỏng
122 2.001019.000.00.00.H56 Thủ tục chứng
thực di chúc
Chứng
thực
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
123 1.004884.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký
lại khai sinh
Hộ tịch DVC TT một phần Ủy ban nhân dân cấp xã;
124 2.000034.000.00.00.H56 Thủ tục giải
quyết chế độ hưu
trí đối với quân
nhân, người làm
công tác cơ yếu,
nhập ngũ sau
ngày 30/4/1975,
trực tiếp tham gia
chiến tranh bảo
vệ Tổ quốc và
làm nhiệm vụ
quốc tế, có từ đủ
20 năm trở lên
phục vụ trong
quân đội, cơ yếu
đã phục viên,
xuất ngũ, thôi
việc
Chính
sách
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
125 1.010821.000.00.00.H56 Giải quyết chế độ
hỗ trợ để theo
học đến trình độ
Người có
công
DVC TT một
phần
Bộ Công an; Bộ
Quốc phòng; Ủy ban
nhân dân cấp xã;

33
đại học tại các cơ
sở giáo dục thuộc
hệ thống giáo dục
quốc dân
Trung tâm điều
dưỡng Người có
công;
126 1.012084.H56 Thủ tục cấm tiếp
xúc theo Quyết
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp xã (Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp huyện đối với
địa phương
không tổ chức
chính quyền cấp
xã) theo đề nghị
của cơ quan, tổ
chức cá nhân
Gia đình Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã;
127 1.010781.000.00.00.H56 Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
đối với người hy
sinh hoặc mất
tích trong chiến
tranh
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
128 1.001022.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký
nhận cha, mẹ,
con
Hộ tịch DVC TT một
phần
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
129 1.010833.000.00.00.H56 Cấp giấy xác
nhận thân nhân
của người có
công
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

34
130 2.002506 Thủ tục thực hiện
chính sách
khuyến khích sử
dụng hình thức
hỏa táng trên địa
bàn tỉnh Thanh
Hóa, giai đoạn
2022-2025 (đối
với các đối tượng
mà thân nhân
hoặc cá nhân
được hưởng
chính sách hỗ trợ
tử nguồn kinh phí
giao cho địa
phương quản lý).
Bảo trợ
xã hội
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Phòng Lao động -
Thương binh và Xã
hội;
131 2.000029.000.00.00.H56 Thủ tục giải
quyết chế độ trợ
cấp một lần đối
với quân nhân,
người làm công
tác cơ yếu hưởng
lương như đối
với quân nhân,
công an nhân dân
nhập ngũ sau
ngày 30/4/1975,
trực tiếp tham gia
chiến tranh bảo
vệ Tổ quốc và
Chính
sách
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

35
làm nhiệm vụ
quốc tế có từ đủ
20 năm trở lên
phục vụ trong
quân đội, cơ yếu
đã phục viên,
xuất ngũ, thôi
việc (đối tượng từ
trần)
132 1.001295.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện
chế độ trợ cấp
một lần đối với
quân nhân tham
gia kháng chiến
chống Mỹ cứu
nước có dưới 15
năm công tác
trong quân đội đã
phục viên, xuất
ngũ về địa
phương (đối
tượng cư trú ở địa
phương khác
không còn lưu
giữ được giấy tờ)
Chính
sách
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
133 1.004692.000.00.00.H56 Cấp, cấp lại giấy
xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối
tượng thủy sản
Thủy sản DVC TT một
phần
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
Thanh Hóa;

36
nuôi chủ lực
134 1.001731.000.00.00.H56 Hỗ trợ chi phí
mai táng cho đối
tượng bảo trợ xã
hội
Bảo trợ
xã hội
DVC TT toàn
trình
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
135 1.003970.000.00.00.H56 Đăng ký lại
phương tiện trong
trường hợp
chuyển quyền sở
hữu phương tiện
đồng thời thay
đổi cơ quan đăng
ký phương tiện
Đường
thủy nội
địa
DVC TT một
phần
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng;
136 1.004964.000.00.00.H56 Giải quyết chế độ
trợ cấp một lần
đối với người
được cử làm
chuyên gia sang
giúp Lào, Căm –
pu – chia
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
137 1.001681.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện
chế độ một lần
đối với dân quân
tập trung ở miền
Bắc, du kích tập
trung ở miền
Nam (bao gồm cả
lực lượng mật
quốc phòng), đối
tượng cư trú ở địa
Chính
sách
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

37
phương khác
không còn lưu
giữ giấy tờ
138 2.001084.000.00.00.H56 Thủ tục giải
quyết chế độ trợ
cấp một lần, cấp
“Giấy chứng
nhận” đối với dân
công hỏa tuyến
tham gia kháng
chiến chống
Pháp, chống Mỹ,
chiến tranh bảo
vệ Tổ quốc và
làm nhiệm vụ
quốc tế
Chính
sách
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
139 1.008902.000.00.00.H56 Thủ tục thông
báo sáp nhập,
hợp nhất, chia,
tách thư viện đối
với thư viện cộng
đồng
Thư viện DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
140 1.007067 Thủ tục công
nhận Danh hiệu
Gia đình kiểu
mẫu.
Thi đua -
khen
thưởng
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
141 1.010856 Hỗ trợ khi ngừng
hoạt động hoặc di
dời cơ sở chăn
nuôi ra khỏi khu
Nông
nghiệp
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

38
vực không được
phép chăn nuôi
trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa
142 1.001971.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện
chế độ một lần
đối với đối tượng
hạ sĩ quan, chiến
sĩ quân đội tham
gia chiến đấu,
hoạt động ở chiến
trường B, C, K,
sau đó trở thành
người hưởng
lương
Chính
sách
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
143 1.004941.000.00.00.H56 Đăng ký nhận
chăm sóc thay thế
cho trẻ em đối
với cá nhân,
người đại diện
gia đình nhận
chăm sóc thay thế
không phải là
người thân thích
của trẻ em
Trẻ em DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
144 2.001190.000.00.00.H56 Thủ tục xét truy
tặng danh hiệu
vinh dự Nhà
nước "Bà mẹ
Việt Nam anh
Khen
thưởng
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

39
hùng"
145 2.002227.000.00.00.H56 Thông báo thay
đổi tổ hợp tác
Thành
lập và
hoạt
động của
tổ hợp
tác
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
146 2.002163.000.00.00.H56 Đăng ký kê khai
số lượng chăn
nuôi tập trung và
nuôi trồng thủy
sản ban đầu
Quản lý
Đê điều

Phòng,
chống
thiên tai
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
147 1.010810.000.00.00.H56 Công nhận đối
với người bị
thương trong
chiến tranh
không thuộc quân
đội, công an
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân xã;
148 1.010804.000.00.00.H56 Giải quyết chế độ
ưu đãi đối với
trường hợp tặng
hoặc truy tặng
danh hiệu vinh
dự nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam anh
hùng”
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
149 1.003005.000.00.00.H56 Giải quyết việc
người nước ngoài
cư trú ở khu vực
Nuôi con
nuôi
DVC TT một
phần
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;

40
biên giới nước
láng giềng nhận
trẻ em Việt Nam
làm con nuôi
150 1.012085.H56 Thủ tục hủy bỏ
Quyết định cấm
tiếp xúc theo đơn
đề nghị
Gia đình Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã;
151 2.000986.000.00.00.H56 Liên thông thủ
tục hành chính về
đăng ký khai
sinh, đăng ký
thường trú, cấp
thẻ bảo hiểm y tế
cho trẻ em dưới 6
tuổi
Hộ tịch DVC TT một
phần
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
152 1.010814.000.00.00.H56 Cấp bổ sung hoặc
cấp lại giấy
chứng nhận
người có công do
ngành Lao động -
Thương binh và
Xã hội quản lý và
giấy chứng nhận
thân nhân liệt sĩ
Người có
công
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
153 1.012373.H56 Thủ tục tặng
Giấy khen của
Chủ tịch UBND
cấp xã theo công
trạng (Cấp xã)
Thi đua -
khen
thưởng
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

41
154 1.004859.000.00.00.H56 Thủ tục thay đổi,
cải chính, bổ
sung thông tin hộ
tịch
Hộ tịch DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
155 1.011468 Hỗ trợ phát triển
sản xuất cộng
đồng thuộc
Chương trình
mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế
- xã hội vùng
đồng bào dân tộc
thiểu số và miền
núi giai đoạn
2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm
2021 đến năm
2025.
Kinh tế
hợp tác
và Phát
triển
nông
thôn
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
156 2.001944.000.00.00.H56 Thông báo nhận
chăm sóc thay thế
cho trẻ em đối
với cá nhân,
người đại diện
gia đình nhận
chăm sóc thay thế
là người thân
thích của trẻ em
Trẻ em DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
157 1.010816.000.00.00.H56 Công nhận và
giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

42
động kháng chiến
bị nhiễm chất độc
hóa học
158 1.007200 Xét, công nhận
thôn, bản đạt
chuẩn nông thôn
mới
Kinh tế
hợp tác
và Phát
triển
nông
thôn
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân xã;
159 1.010772.000.00.00.H56 Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi công”
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
160 1.007069 Thủ tục công
nhận Danh hiệu
Công dân kiểu
mẫu thuộc phạm
vi quản lý của
UBND cấp xã,
tỉnh Thanh Hóa
Thi đua -
khen
thưởng
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
161 2.000278.000.00.00.H56 Thủ tục giải
quyết chế độ trợ
cấp một lần đối
với công nhân
viên chức nhà
nước, chuyên gia
các ngành; cán bộ
xã, phường, thị
trấn; công an xã;
thanh niên xung
phong trực tiếp
tham gia chiến
Chính
sách
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

43
tranh bảo vệ Tổ
quốc và làm
nhiệm vụ quốc tế
sau ngày
30/4/1975, đã
thôi việc, đã về
gia đình (đối
tượng còn sống)
thuộc thẩm quyền
giải quyết của
Chủ tịch UBND
tỉnh
162 2.000206.000.00.00.H56 Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai
cho công trình
vùng hạ du đập
thủy điện thuộc
thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp xã
An toàn
đập, hồ
chứa
thuỷ điện
DVC TT một
phần
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
163 1.004827.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký
khai tử có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên giới
Hộ tịch DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
164 1.004946.000.00.00.H56 Áp dụng các biện
pháp can thiệp
khẩn cấp hoặc
tạm thời cách ly
trẻ em khỏi môi
Trẻ em DVC TT một
phần
Sở Lao động-Thương
binh và Xã hội; Ủy
ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; Phòng Lao

44
trường hoặc
người gây tổn hại
cho trẻ em
động- Thương Binh
và Xã hội;
165 1.010827.000.00.00.H56 Di chuyển hồ sơ
khi người hưởng
trợ cấp ưu đãi
thay đổi nơi
thường trú
Người có
công
DVC TT toàn
trình
Sở Lao động -
Thương binh và Xã
hội Thanh Hóa;
166 1.005461.000.00.00.H56 Đăng ký lại khai
tử
Hộ tịch DVC TT một phần dânỦy ban Nhân xã,trấn.; phường, thị
167 3.000232 Hỗ trợ quảng bá,
tuyên truyền, xây
dựng thương
hiệu; chi phí thiết
kế, mua bao bì,
nhãn mác hàng
hóa cho các sản
phẩm OCOP.
Kinh tế
hợp tác
và Phát
triển
nông
thôn
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
168 1.007066 Thủ tục công
nhận Danh hiệu
Tổ dân phố kiểu
mẫu.
Thi đua -
khen
thưởng
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
169 1.011608.000.00.00.H56 Công nhận hộ
thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo
thường xuyên
hằng năm
Bảo trợ
xã hội
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
170 1.000094.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký
kết hôn có yếu tố
Hộ tịch DVC TT một phần dânỦy ban Nhân xã, phường, thị

45
nước ngoài tại
khu vực biên giới
trấn.;
171 1.005412.000.00.00.H56 Phê duyệt đối
tượng được hỗ
trợ phí bảo hiểm
nông nghiệp
Bảo hiểm Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
172 1.010825.000.00.00.H56 Bổ sung tình hình
thân nhân trong
hồ sơ liệt sĩ.
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
173 2.000537.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện
chế độ một lần
đối với đối tượng
du kích thôn, ấp
ở miền Nam trực
tiếp tham gia
kháng chiến
chống Mỹ cứu
nước theo Quyết
định số
188/2007/QĐ-
TTg (đối tượng
cư trú ở địa
phương khác)
Chính
sách
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
174 1.003446.000.00.00.H56 Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai
cho công trình,
vùng hạ du đập
trong quá trình
thi công thuộc
Thủy lợi DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

46
thẩm quyền của
UBND cấp xã
175 1.000689.000.00.00.H56 Thủ tục đăng ký
khai sinh kết hợp
nhận cha, mẹ,
con
Hộ tịch Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
176 1.004344.000.00.00.H56 Cấp văn bản chấp
thuận đóng mới,
cải hoán, thuê,
mua tàu cá trên
biển
Thủy sản DVC TT toàn
trình
Chi cục Thủy sản;
177 1.012780.H56 Giao đất ở có thu
tiền sử dụng đất
không thông qua
đấu giá, không
đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử
dụng đất đối với
cá nhân là cán bộ,
công chức, viên
chức, sĩ quan tại
ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp,
công chức quốc
phòng, công nhân
và viên chức
quốc phòng, sĩ
quan, hạ sĩ quan,
công nhân công
Đất đai DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

47
an, người làm
công tác cơ yếu
và người làm
công tác khác
trong tổ chức cơ
yếu hưởng lương
từ ngân sách nhà
nước mà chưa
được giao đất ở,
nhà ở; giáo viên,
nhân viên y tế
đang công tác tại
các xã biên giới,
hải đảo thuộc
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
nhưng chưa có
đất ở, nhà ở tại
nơi công tác hoặc
chưa được hưởng
chính sách hỗ trợ
về nhà ở theo quy
định của pháp
luật về nhà ở; cá
nhân thường trú
tại xã mà không

48
có đất ở và chưa
được Nhà nước
giao đất ở hoặc
chưa được hưởng
chính sách hỗ trợ
về nhà ở theo quy
định của pháp
luật về nhà ở; cá
nhân thường trú
tại thị trấn thuộc
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn mà
không có đất ở và
chưa được Nhà
nước giao đất ở
178 2.000355.000.00.00.H56 Đăng ký hoạt
động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội
dưới 10 đối
tượng có hoàn
cảnh khó khăn
Bảo trợ
xã hội
DVC TT toàn
trình
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
179 1.001739.000.00.00.H56 Nhận chăm sóc,
nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ
khẩn cấp
Bảo trợ
xã hội
DVC TT toàn
trình
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
180 1.012222.H56 Công nhận người Công tác DVC TT toàn Ủy ban nhân dân cấp

49
có uy tín trong
đồng bào dân tộc
thiểu số
dân tộc trình xã;
181 1.005092.000.00.00.H56 Cấp bản sao văn
bằng, chứng chỉ
từ sổ gốc
Văn
bằng,
chứng
chỉ
DVC TT toàn
trình
Sở Giáo dục và Đào
tạo; Phòng Giáo dục
và Đào tạo;
182 1.006391.000.00.00.H56 Đăng ký lại
phương tiện trong
trường hợp chủ
phương tiện thay
đổi trụ sở hoặc
nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
của chủ phương
tiện sang đơn vị
hành chính cấp
tỉnh khác
Đường
thủy nội
địa
DVC TT một
phần
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.; Phòng Kinh tế
hạ tầng; Phòng Quản
lý đô thị;
183 1.008903.000.00.00.H56 Thủ tục thông
báo chấm dứt
hoạt động thư
viện cộng đồng
Thư viện DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
184 1.004873.000.00.00.H56 Thủ tục cấp Giấy
xác nhận tình
trạng hôn nhân
Hộ tịch DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
185 1.010783.000.00.00.H56 Tiếp nhận người
có công vào cơ
sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người
có công do Bộ
Người có
công
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

50
Lao động -
Thương binh và
Xã hội quản lý
186 1.004492.000.00.00.H56 Thành lập nhóm
trẻ, lớp mẫu giáo
độc lập
Các cơ
sở giáo
dục khác
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
187 1.008235.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện
chế độ trợ cấp
một lần đối với
quân nhân, công
nhân viên chức
quốc phòng trực
tiếp tham gia
kháng chiến
chống Mỹ cứu
nước nhưng chưa
được hưởng chế
độ, chính sách
của Đảng và Nhà
nước
Chính
sách
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
188 2.000913.000.00.00.H56 Thủ tục chứng
thực việc sửa đổi,
bổ sung, hủy bỏ
hợp đồng, giao
dịch
Chứng
thực
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Phòng Tư Pháp; Ủy
ban nhân dân cấp xã;
189 1.001758.000.00.00.H56 Chi trả trợ cấp xã
hội hàng tháng,
hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng
Bảo trợ
xã hội
DVC TT toàn
trình
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;

51
tháng khi đối
tượng thay đổi
nơi cư trú trong
cùng địa bàn
quận, huyện, thị
xã, thành phố
thuộc tỉnh
190 2.001661.000.00.00.H56 Hỗ trợ học văn
hóa, học nghề,
trợ cấp khó khăn
ban đầu cho nạn
nhân
Phòng,
chống tệ
nạn xã
hội
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
191 1.004047.000.00.00.H56 Đăng ký lần đầu
đối với phương
tiện đang khai
thác trên đường
thủy nội địa
Đường
thủy nội
địa
DVC TT một
phần
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng;
192 1.003596.000.00.00.H56 Phê duyệt kế
hoạch khuyến
nông địa phương
(cấp xã)
Nông
nghiệp
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
193 2.001157.000.00.00.H56 Trợ cấp một lần
đối với thanh
niên xung phong
đã hoàn thành
nhiệm vụ trong
kháng chiến
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
194 1.010832.000.00.00.H56 Thăm viếng mộ
liệt sĩ
Người có
công
DVC TT toàn
trình
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Phòng Lao động -
Thương binh và Xã

52
hội;
195 1.010818.000.00.00.H56 Công nhận và
giải quyết chế độ
người hoạt động
cách mạng,
kháng chiến, bảo
vệ tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế
bị địch bắt tù, đày
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
196 1.008243.000.00.00.H56 Thủ tục giải
quyết chế độ hỗ
trợ và cấp “Giấy
chứng nhận” đối
với người tham
gia kháng chiến,
chiến tranh bảo
vệ Tổ quốc và
làm nhiệm vụ
quốc tế đang định
cư ở nước ngoài
ủy quyền cho
thân nhân ở trong
nước kê khai,
nhận chế độ
Chính
sách
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
197 1.001852.000.00.00.H56 Thủ tục thực hiện
chế độ một lần
đối với hạ sĩ
quan, chiến sĩ
quân đội đã được
hưởng chế độ trợ
Chính
sách
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;

53
cấp một lần theo
Quyết định
290/2005/QĐ-
TTg (nay bổ sung
đối tượng theo
Quyết định số
188/2007/QĐ-
TTg)
198 1.010819.000.00.00.H56 Giải quyết chế độ
người hoạt động
kháng chiến giải
phóng dân tộc,
bảo vệ tổ quốc và
làm nghĩa vụ
quốc tế
Người có
công
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
199 1.004082.000.00.00.H56 Xác nhận Hợp
đồng tiếp cận
nguồn gen và
chia sẻ lợi ích
(Cấp Xã)
Môi
trường
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
200 1.010852 Hỗ trợ cấp chứng
chỉ quản lý rừng
bền vững
Nông
nghiệp
DVC TT một
phần
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
201 1.008838.000.00.00.H56 Xác nhận Hợp
đồng tiếp cận
nguồn gen và
chia sẻ lợi ích
Khoa
học,
Công
nghệ và
Môi
trường
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
202 1.004944.000.00.00.H56 Chấm dứt việc Trẻ em DVC TT toàn Sở Lao động-Thương

54
chăm sóc thay thế
cho trẻ em
trình binh và Xã hội; Ủy
ban nhân dân cấp xã;
Ủy ban nhân dân cấp
Huyện;
203 1.003930.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký phương tiện
Đường
thủy nội
địa
DVC TT một
phần
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng;
204 2.002226.000.00.00.H56 Thông báo thành
lập tổ hợp tác
Thành
lập và
hoạt
động của
tổ hợp
tác
DVC TT toàn
trình
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
201 1.008838.000.00.00.H56 Xác nhận Hợp
đồng tiếp cận
nguồn gen và
chia sẻ lợi ích
Khoa
học,
Công
nghệ và
Môi
trường
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
202 1.004944.000.00.00.H56 Chấm dứt việc
chăm sóc thay thế
cho trẻ em
Trẻ em DVC TT toàn
trình
Sở Lao động-Thương
binh và Xã hội; Ủy
ban nhân dân cấp xã;
Ủy ban nhân dân cấp
Huyện;
203 1.003930.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký phương tiện
Đường
thủy nội
địa
DVC TT một
phần
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh

55
tế hạ tầng;
204 2.002226.000.00.00.H56 Thông báo thành
lập tổ hợp tác
Thành
lập và
hoạt
động của
tổ hợp
tác
DVC TT toàn
trình
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
201 1.008838.000.00.00.H56 Xác nhận Hợp
đồng tiếp cận
nguồn gen và
chia sẻ lợi ích
Khoa
học,
Công
nghệ và
Môi
trường
Dịch vụ cung
cấp thông tin
trực tuyến
Ủy ban nhân dân cấp
xã;
202 1.004944.000.00.00.H56 Chấm dứt việc
chăm sóc thay thế
cho trẻ em
Trẻ em DVC TT toàn
trình
Sở Lao động-Thương
binh và Xã hội; Ủy
ban nhân dân cấp xã;
Ủy ban nhân dân cấp
Huyện;
203 1.003930.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký phương tiện
Đường
thủy nội
địa
DVC TT một
phần
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng;
204 2.002226.000.00.00.H56 Thông báo thành
lập tổ hợp tác
Thành
lập và
hoạt
động của
tổ hợp
tác
DVC TT toàn
trình
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;
201 1.008838.000.00.00.H56 Xác nhận Hợp Khoa Dịch vụ cung Ủy ban nhân dân cấp

56
đồng tiếp cận
nguồn gen và
chia sẻ lợi ích
học,
Công
nghệ và
Môi
trường
cấp thông tin
trực tuyến
xã;
202 1.004944.000.00.00.H56 Chấm dứt việc
chăm sóc thay thế
cho trẻ em
Trẻ em DVC TT toàn
trình
Sở Lao động-Thương
binh và Xã hội; Ủy
ban nhân dân cấp xã;
Ủy ban nhân dân cấp
Huyện;
203 1.003930.000.00.00.H56 Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký phương tiện
Đường
thủy nội
địa
DVC TT một
phần
Sở Giao thông vận
tải; Ủy ban nhân dân
cấp xã; Phòng Quản
lý đô thị; Phòng Kinh
tế hạ tầng;
204 2.002226.000.00.00.H56 Thông báo thành
lập tổ hợp tác
Thành
lập và
hoạt
động của
tổ hợp
tác
DVC TT toàn
trình
Ủy ban Nhân
dân xã, phường, thị
trấn.;

VP UBND Thị trấn Yên Lâm
Tin nổi bật
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement

image advertisement

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1

CƠ QUAN CHỦ QUẢN: UBND Xã Quý Lộc
Địa chỉ: UBND Xã Quý Lộc
Email:......
Trưởng Ban biên tập: .....; Chức vụ: .......
Ghi rõ nguồn: Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa xã Quý Lộc hoặc quyloc.thanhhoa.gov.vn khi bạn phát hành lại thông tin từ Website này.

Website được thiết kế bởi VNPT